Đề kiểm tra cuối kì 2 môn Toán Lớp 6

docx 8 trang hoangloanb 14/07/2023 1021
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì 2 môn Toán Lớp 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_ki_2_mon_toan_lop_6.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối kì 2 môn Toán Lớp 6

  1. Tính được tỉ số 5% phần trăm của 1 hai đại lượng. (0,5 Tìm giá trị của đ) x 3 Những Nhận biết được 3 7,5% hình các loại góc (0,7 hình học trong hình học 5 đ) cơ bản Vẽ hình, tính 1 12,5% độ dài đoạn (1,2 thẳng 5 đ) Giải thích được 1 7,5% một điểm là trung điểm của (0,75 đoạn thẳng đ) 4 Dữ liệu Nhận biết được 1 12,5% và xác khái niệm, 2 suất cách thu thập (0 thực so sánh dữ liệu (0,5 ,7 nghiệm và đặc điểu của đ) 5 biểu đồ cột đ) Vận dụng tính 1 7,5% xác suất thực nghiệm của các (0,75 sự kiện đ) Tổng 0, 1, 2,25 7 0,75 3,25 2,0 0 5 Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100 2
  2. 4 Dữ liệu và Nhận biết được Nhận biết 2(TN) xác suất khái niệm, cách - Nhận biết khái niệm, cách thực thu thập so sánh thu thập dữ liệu nghiệm dữ liệu và đặc Vận dụng điểu của biểu đồ 1(TL) cột - Vận dụng tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện Tổng 9(TN) 3(TN) 4(TL) 1(TL) 2(TL) Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30% 4
  3. Câu 12( NB). Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng? A O C D B A. 2 .B. 4 . C. 6 . D. 5 . PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1. (1,0 điểm) Tính nhanh: 31 5 8 14 5 2 5 9 5 a ) b)   17 13 13 17 7 11 7 11 7 Bài 2. (1,5 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường là 90 học sinh. Trong dịp tổng 1 kết cuối năm thống kê được: Số học sinh giỏi bằng số học sinh cả khối, số học sinh 6 1 khá bằng 40% số học sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng số học sinh cả 3 khối, còn lại là học sinh yếu. a) Tính số học sinh mỗi loại. b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh yếu so với số học sinh cả khối. Bài 3. (1,5 điểm) Bình gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗ lần gieo được kết quả như sau: Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 15 20 18 22 10 15 a) Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là bao nhiêu? b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “ Số chấm xuất hiện lớn hơn 2” Bài 4. (2,0 điểm) Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB = 7cm. Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 3cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB b) Đểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không ? Vì sao ? 1 1 1 1 1 Bài 5. (1,0 điểm) Tính A 2.5 5.8 8.11 92.95 95.98 HẾT 6
  4. Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên ta có: OA + AB = OB 0,5 a Thay số ta được: 2 + AB = 7 AB = 7 – 2 = 5 (cm) Vậy AB = 5cm Vì A thuộc tia Ox, C thuộc tia đối của tia Ox nên điểm O nằm 0,25 giữa hai điểm A và C, ta có: AC = OA + OC Thay số ta được: AC = 2 + 3 = 5 (cm) 0,25 b AC = AB (=5cm) Mặt khác ta có điểm A nằm giữa hai điểm B và C 0,25 Do đó A là trung điểm của đoạn thẳng BC 1 1 1 1 1 A 2.5 5.8 8.11 92.95 95.98 5 1 3 3 3 3 3 = ( ) 0,5 (1 đ) 3 2.5 5.8 8.11 92.95 95.98 1 1 1 1 24 24 0,5 = ( ) . 3 2 98 3 49 147 8