Đề khảo sát chất lượng giữa học kì 2 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Tân Bình (Có đáp án)

docx 8 trang hoangloanb 14/07/2023 1281
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng giữa học kì 2 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Tân Bình (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_chat_luong_giua_hoc_ki_2_mon_toan_lop_6_nam_hoc.docx

Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng giữa học kì 2 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Tân Bình (Có đáp án)

  1. Phần 2: Tự luận (7,0 điểm) Câu 13 (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể): 1 4 2 1) : 2 9 9 5 19 5 4 4 2) . . 9 15 9 15 9 3 1 3) 75% 0,5: ( ) 1 2 2 Câu 14 (1,5 điểm) Tìm x biết: 1 3 1) x 2 4 1 2) x 1,2 25% : ( ) 8 5 3) x 0,75x 1,5. 22 4 Câu 15 (1,0 điểm) 2 3 Lớp 6A có 50 học sinh. Tổng kết kì I có số học sinh đạt loại giỏi; số học sinh giỏi 5 5 6 bằng số học sinh khá, còn lại là học sinh trung bình. 13 a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp đó? b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh giỏi so với số học sinh cả lớp? Câu 16 (2,0 điểm) 1) Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 4cm, OB = 10cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB. b) Gọi C là trung điểm AB. Tính độ dài đoạn thẳng OC. 2) Cho AB = x (cm), AC = 7 (cm), BC = 2x - 1 (cm). Tìm số tự nhiên x sao cho trong ba điểm A, B, C có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại. Câu 17 (1,0 điểm) Không quy đồng mẫu số, hãy tính hợp lí giá trị biểu thức : 3 4 6 7 3 A 2.1 1.9 9.3 3.22 22.5 HẾT
  2. 6 0,25 Số HSK là: 12: = 26 (HS) 13 Số HS trung bình là: 50 – 20 – 26 = 4 (HS) 0,25 20 0,25 2 Tỉ số phần trăm giữa HSG và HS cả lớp là: .100% = 40% 50 0,25 O A C B x 1a Độ dài đoạn thẳng AB là : AB = OB - OA = 10 - 4 = 6 (cm) 0,50 Vì C là trung điểm của AB nên AC = BA/2 = 6/2 = 3 (cm) 0,25 1b Độ dài đoạn thẳng OC là OC = OA + AC = 4 + 3 = 7(cm) 0,25 Vì AB = x x 0 , có 3 khả năng xảy ra: +) TH 1: A nằm giữa B và C AB AC BC 0,25 16 x 7 2x 1 x 8 (TM) +) TH 2: B nằm giữa A và C AB BC AC 8 0,25 2 x 2x 1 7 x (KTM) 3 +) TH 3: C nằm giữa A và B AC CB AB 7 2x 1 x x 6 (KTM) 0,25 + Vậy x = 8 thì điểm A nằm giữa hai điểm còn lại. Chú ý : Học sinh tự vẽ hình trong mỗi TH. 3 4 6 7 3 A 2.1 1.9 9.3 3.22 22.5 3.5 4.5 6.5 1.5 3.5 0,25 2.5 5.9 9.15 15.22 22.25 3 4 6 7 3 0,25 17 5.( ) 2.5 5.9 9.15 15.22 22.25 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 5.( ) . 2 5 5 9 9 15 15 22 22 25 0,25 1 1 23 23 5.( ) 5. 2 25 50 10 0,25
  3. Phần 2: Tự luận (7,0 điểm) Câu 13 (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể): 6 3 1 1) : 7 7 2 11 11 11 4 4 2) . . 7 15 7 15 7 3 1 3) 25% 0,2 : ( ) 1 5 3 Câu 14 (1,5 điểm) Tìm x biết: 1 5 1) x 2 4 3 2) x 0,5 75% : ( ) 8 5 3) x 0,25x 0,25. 42 4 Câu 15 (1,0 điểm) 2 5 Lớp 6B có 45 học sinh. Tổng kết kì I có số học sinh đạt loại giỏi; số học sinh giỏi 5 9 1 bằng số học sinh khá, còn lại là học sinh trung bình. 2 a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp đó? b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh giỏi so với số học sinh cả lớp? Câu 16 (2,0 điểm) 1) Trên tia Oy lấy hai điểm M, N sao cho OM = 6 cm, ON = 10cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng MN. b) Gọi P là trung điểm OM. Tính độ dài đoạn thẳng PN. 2) Cho AB = x (cm), AC = 7 (cm), BC = 2x - 1 (cm). Tìm số tự nhiên x sao cho trong ba điểm A, B, C có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại. Câu 17 (1,0 điểm) Không quy đồng mẫu số, hãy tính hợp lí giá trị biểu thức : 3 4 6 7 3 A 2.1 1.9 9.3 3.22 22.5 HẾT
  4. 5 1 5 số học sinh giỏi (hay số học sinh khá) là: 18. = 10 (HS) 9 2 9 1 0,25 Số HSK là: 10: = 20 (HS) 2 Số HS trung bình là: 45 – 18 – 20 = 7 (HS) 0,25 18 0,25 Tỉ số phần trăm giữa HSG và HS cả lớp là: .100% = 40% 45 0,25 O P M N y 1a Độ dài đoạn thẳng MN là MN = ON - OM = 10 - 6 = 4 (cm) 0,50 Vì P là trung điểm của OM nên PM = OM/2 = 6/2 = 3 (cm) 0,25 1b Độ dài đoạn thẳng PN là PN = MN + PM = 4 + 3 = 7 (cm) 0,25 Vì AB = x x 0 , có 3 khả năng xảy ra: +) TH 1: A nằm giữa B và C AB AC BC 0,25 16 x 7 2x 1 x 8 (TM) +) TH 2: B nằm giữa A và C AB BC AC 8 2 x 2x 1 7 x (KTM) 3 0,25 +) TH 3: C nằm giữa A và B AC CB AB 7 2x 1 x x 6 (KTM) + Vậy x = 8 thì điểm A nằm giữa hai điểm còn lại. 0,25 Chú ý : Học sinh tự vẽ hình trong mỗi TH. 3 4 6 7 3 A 2.1 1.9 9.3 3.22 22.5 3.5 4.5 6.5 1.5 3.5 0,25 2.5 5.9 9.15 15.22 22.25 3 4 6 7 3 0,25 17 5.( ) 2.5 5.9 9.15 15.22 22.25 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 5.( ) 2 5 5 9 9 15 15 22 22 25 0,25 1 1 23 23 5.( ) 5. 2 25 50 10 0,25