Đề cương ôn tập cuối học kì II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023

docx 4 trang hoangloanb 14/07/2023 1821
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2022_2.docx

Nội dung text: Đề cương ôn tập cuối học kì II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023

  1. 1123 154 123 657 A. 1 B. 1 C. 0 D. 0 1125 156 345 340 Câu 13. Thực hiện phép tính: 12,3 + 5,67 ta được kết quả là: A. 17,97 B. 19,77 C. 7,67 D. 7,63 Câu 14. Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được: 1 5 2 1 A. B. C. D. 4 2 5 5 Câu 15. Viết số thập phân - 0,005 dưới dạng phân số thập phân là 5 5 5 5 A. B. C. D. 10 100 1000 1000 2 3 Câu 16. So sánh hai phân số và , kết quả là: 5 5 2 3 2 3 2 3 2 3 A. B. C. D. 5 5 5 5 5 5 5 5 13 Câu 17. Phân số được viết dưới dạng số thập phân là: 100 A. 0,3 B. 0,13 C. 0,013 D. 1,3 Câu 18. Thực hiện phép tính ( 4,5) 3,6 4,5 ( 3,6) ta được kết quả là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 2 3 Câu 19. Kết quả của phép tính là: 5 7 29 29 1 1 A. B. C. D. 35 35 35 35 Câu 20. Làm tròn số thập phân 333,333 đến hàng phần trăm là: A. 333,33 B. 333,34 C. 333,32 D. 333 Câu 21. Tìm tỉ số phần trăm của 5 và 20 là: A. 30% B. 20% C. 25% D. 40% 3 Câu 22. của 15m là: 5 A. 9m B. 25m C. 30m D. 125m 1 Câu 23. Tìm một số biết của số đó là 30 8 A. 220 B. 200 C. 240 D. 308 Câu 24. Có 76 520 người ở lễ hội ẩm thực. Hỏi lễ hội có khoảng bao nhiêu nghìn người? A. 76 000 người B. 76 500 người C. 77 000 người D. 80 000 người Câu 25: Làm tròn số thập phân 333,333 đến hàng phần trăm là: A. 333,33 B. 333,34 C. 333,32 D. 333 Câu 26. Cho hình vẽ sau: x A O B y
  2. 3 Câu 3. An có 21 viên kẹo. An cho Dũng số kẹo của mình. Hỏi: 7 a/ An cho Dũng bao nhiêu viên kẹo? b/ An còn lại bao nhiêu viên kẹo? 2 Câu 4. Lớp 6A có 12 học sinh nữ và bằng số học sinh của cả lớp. 5 a/ Hỏi lớp 6A có tất cả bao nhiêu học sinh? b/ Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh nam? Câu 5. Trong thùng có 5 quả bóng màu xanh và một quả bóng màu đỏ có cùng kích thước. Bạn Nam lấy ngẫu nhiên một quả bóng, ghi lại màu rồi trả lại bóng vào thùng. Sau một số lần thực hiện, bạn Nam thu được kết quả như bảng sau: Màu của quả bóng Xanh Đỏ Số lần 16 4 a/ Tính xác suất thực nghiệm sự kiện “Lấy được quả bóng màu xanh” sau 20 lần thực hiện. b/ Tính xác suất thực nghiệm sự kiện “Lấy được quả bóng màu đỏ” sau 20 lần thực hiện. Câu 6. Vẽ hình theo các cách diễn đạt sau: a/ Vẽ đoạn thẳng AB sau đó vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB. b/ Vẽ góc xOy khác góc bẹt, rồi lấy các điểm P, Q nằm trong góc xOy. Câu 7. Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O trên đường thẳng xy, điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy. a/ Viết tên các tia trùng nhau gốc O. b/ Viết tên các tia đối nhau gốc A. c/ Giả sử AB = 7cm, AO = 3, 4cm . Tính OB. Câu 8. Vẽ hình theo cách diễn đạt sau: a/ Vẽ tia Ax. Vẽ tia Ay sao cho xAˆy 1300 b/ Trên tia Ax, Ay lần lượt lấy hai điểm B và C. c/ Vẽ đoạn thẳng BC và đo góc ABC. 1 1 1 1 1 1 Câu 9: Không quy đồng hãy tính tổng sau: A 20 30 42 56 72 90 1 1 1 1 Câu 10: Chứng minh rằng:  1. 2 22 23 22022 1 1 1 1 Câu 11: Cho A . So sánh A với 1 1.2 2.3 3.4 99.100 1 1 1 1 1 Câu 12: Cho Q = 1 . 1 . 1 1 . So sánh Q với 22 3 42 402 2 1 1 1 1 1 Câu 13. Chứng minh rằng 20.23 23.26 26.29 77.80 9 99 99 99 99 Câu 14: Chứng minh: 24,5 1.5 5.9 9.13 95.99