Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán Lớp 6

pdf 10 trang hoangloanb 13/07/2023 1920
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán Lớp 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ki_1_mon_toan_lop_6.pdf

Nội dung text: Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán Lớp 6

  1. Câu 11. Tập hợp nào sau đây chứa các phần tử là hợp số? A. {2; 9; 12; 15}; B. {0; 10; 100; 1000}; C. {11; 22; 33; 44}; D. {4; 35; 201; 2010}. Câu 12. Hình vuông ABCD được tạo thành từ 9 hình vuông A B nhỏ như hình vẽ bên. Biết cạnh AB = 9cm. Diện tích của một hình vuông nhỏ bằng: A. 1 cm2; B. 27 cm2 C. 9 cm2; 2 D. 3 cm . D C Câu 13. Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 8 được viết là: A. A = {x ∈ N*| x < 8} B. A = {x ∈ N| x < 8} C. A = {x ∈ N| x ≤ 8} D. A = {x ∈ N*| x ≥ 8} Câu 14. Cho tập hợp B = {4; 8; 12; 16}. Phần tử nào dưới đây không thuộc tập hợp B? A. 16 B. 12 C. 5 D. 8 Câu 15. Trong các số tự nhiên dưới đây, số nào là số nguyên tố? A. 101 B. 114 C. 305 D. 303 Câu 16. Cho 24 ⋮ (x + 6) và 3 ≤ x < 8. Vậy x có giá trị bằng: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 17. Số nào dưới đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3? A. 120 B. 195 C. 215 D. 300 Câu 18. Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 4.5 + 22.(8 – 3) (cm) là: A. 160cm2 B. 400cm2 C. 40cm2 D. 1600cm2 Câu 19. Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 8cm và 10cm. Diện tích của hình thoi là: A. 40cm2 B. 60cm2 C. 80cm2 D. 100cm2 Câu 20. Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây? A. Hai cạnh đối bằng nhau B. Hai cạnh đối song song với nhau C. Chu vi bằng chu vi hình chữ nhật D. Bốn cạnh bằng nhau Câu 21. ƯCLN(12; 24; 6) bằng: A. 12 B. 6 C. 3 D. 24 Câu 22. Tổng 21 + 43 + 2012 chia hết cho số nào sau đây: A. 3 B. 9 C. 5 D. 7 Câu 23. Cách phân tích ra thừa số nguyên tố nào sau đây là đúng? A. 300=22.3.25 B. 300=3.4.52 C. 300=2.3.5.10 D. 300=22.3.52 Câu 24. Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8? A. A = 1;2;3;4;5;6;7. B. A = 0;1;2;3;4;5;6;7 . C. A = 0;1;2;3;4;5;6;7;8. D. A = 1;2;3;4;5;6;7;8. Câu 25. Cho các số 123; 541; 677; 440. Số chia hết cho 3 là A. 123. B. 541. C. 677 D. 440 Câu 26. Số đối của số - 5 là 2
  2. Câu 38. Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng 420 a và 700 a A. 4 B. 140 C. 70 D. 240 Câu 39. Tìm BCNN42,70,180( ) . A. 222 .3 .7 B. 222 .3 .5 C. 222 .3 .5.7 D. 2.3.5.7 Câu 40. Khẳng định nào sau đây là sai: A. Các số nguyên dương luôn lớn hơn 0. B. Các số nguyên âm luôn nhỏ hơn các số nguyên dương. C. Các số nguyên âm luôn lớn hơn 0 và nhỏ hơn các số nguyên dương. D. Số 0 luôn lớn hơn các số nguyên âm và nhỏ hơn các số nguyên dương. Câu 41. Tập hợp sau có bao nhiêu phần tử B= x , 3 −x 2  A. 8 B. 7 C. 5 D. 6 x − 2 Câu 42. Cho số nguyên x =−2020 .Giá trị của biểu thức là A. 2021. B. 2022 . C. −2022 . D. − 2018 . Câu 43. Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là. A. P = x N  x 7 . D. P = x N  x 7 . Câu 44. Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là. A. 5000. B. 500. C. 50. D. 5. Câu 45. Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 99. A. (97; 98). B. (98; 100). C. (100; 101). D.(97; 101). Câu 46. Cho tập A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A là. A. 1. B. 3. C. 7. D. 8. Câu 47. Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây: A. 2 và 3. B. 2 và 5. C. 3 và 5. D. 2; 3 và 5. Câu 48. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố? A. 16. B. 27. C. 2. D. 35. Câu 49. Kết quả phép tính 18: 32. 2 là: A. 18. B. 4. C. 1. D. 12. Câu 50. Kết quả phép tính 24. 2 là: A. 24. B. 23. C. 26. D. 25. Câu 51. Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là: A. 2. 3. 5. B. 3. 5. 7. C. 3. 52. D. 32. 5. Câu 52. Cho x {5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5. Thì x là: A. 5. B. 16. C. 25. D. 135. Câu 53. BCNN của 2.33 và 3.5 là: A. 2. 33. 5. B. 2. 3. 5. C. 3. 33. D. 33. Câu 54. Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng: A. 600. B. 450. C. 900. D. 300. Câu 55. Trong hình vuông có: A. Hai đường chéo vuông góc. B. Hai đường chéo bằng nhau. C. Bốn cạnh bằng nhau. D. Cả A, B, C cùng đúng. 4
  3. Câu 72. Cho tập hợp A =−−{3;2;0;1;5;7} . Viết tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các phần tử trong tập hợp A . A. B =−−{3;2;0;1;5;7} . B. B =−−−{3;2;0;5;7} . C. B =−−−{3;2;0;1;5;7} . D. B =−−−{3;2;0;1;5;7} . Câu 73. Kết luận nào sau đây là đúng? A. abcabc−−=++() . B. abcabc−−=−−() . C. a−() b − c = − a − b − c . D. a−() b − c = a − b + c . Câu 74. Nếu x.y > 0 thì A. xy, cùng dấu. B. xy . C. xy, khác dấu. D. xy . Câu 75. Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng? A. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên âm. B. Tổng của hai số nguyên âm làm một số nguyên âm. C. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương. D. Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên âm. Câu 76. Giá trị của (-3)3 là: A. −27 . B. 27. C. −9. D. 9. Câu 77. Cho - 5-x = -11 thì x bằng: A. 6. B. −6. C. 16. D. −16 . Câu 78. Cho a và b là các số nguyên. Khẳng định nào sau đây là sai: A. −−=abacabc −+ (). B. (−−=1(2)823) − . C. aa+( − ) = 0 . D. aaa−=−() 2 . Câu 79. Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn −+=6(7)96x ? A. x = 95. B. x =−16. C. x = 96 . D. x =−23. Câu 80. Tổng tất cả các số nguyênx thỏa mãn -2018 < x < 2019 A. 2018. B. 2019. C. 0. D. 1. Câu 81. Tìm x biết (13)8−=−x 3 . A. x =−1. B. x =1. C. x =−2. D. Không có x . Câu 82. Trong các hình dưới đây, hình nào có diện tích bé nhất? 6
  4. Câu 5. Tìm số nguyên x, biết: a) x 2+= 1 6 b) x 1− 0 = 8 − c) (−=−−−8x7.62) ( ) ( ) d) 2. (x + 4) = - 10 Câu 6. Tìm số nguyên x, biết: a) 12.x – 64 = 25 b) 36 – x : 2 = 16 c) 4.(x + 5) -7 = 101 d) 24.(x – 16) = 122 e) 35 – 5(x – 1) = 10 g) 2x + 15 = 142:2 h) (15 + x):3 = 315 : 312 k) 22 + (x + 3) = 52 l) (2x+ 1)3=125 m) 24 x ; 36 x ; 160 x và x lớn nhất. n) 35 ⋮ x, 105 ⋮ x và x 5 i) 24.(x – 16) = 122 Câu 7. Tìm số nguyên x, sao cho: a) ( 1)x −= 1 2 b) 726x− = 49 c) (2 1x 6−= ) 1 2 87 d) 565− 13 x = 370 e) 105(1357)−−= :997x f) 275(113)63158−++= x g) [3(2)+=x : 7]4120 h) xx(−= 1) 0 i) (xx+ 2)( − 4) = 0 k) (x − 140) :7 = 333 − 2  3 1) xx3283=2 : 2 m) 3 3x− 2322 .3−= . Bài 8. Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó từ 35 đến 60 học sinh. Tính số học sinh lớp 6C. Bài 9. Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ. Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng dự kiến chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng vậy. Hỏi lớp có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ? Bài 10. Một đội tình nguyện gồm 60 nam và 72 nữ dự định chia thành các nhóm sao cho số nam và số nữ ở mỗi nhóm đều nhau. Hỏi có thể chia thành nhiều nhất mấy nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ? Bài 11. Một đội y tế có 24 bác sĩ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để số các bác sĩ cũng như các y tá được chia đều vào mỗi tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu bác sĩ, bao nhiêu y tá? Bài 12. Đội sao đỏ của một lớp 6 có ba bạn là An, Bình, Mai. Ngày đầu tháng cả đội trực cùng một ngày. Cứ sau 7 ngày An lại trực một lần, sau 4 ngày Bình lại trực một lần và sau 6 ngày Mai lại trực một lần. Hỏi sau bao nhiêu ngày thì cả đội lại cùng trực vào một ngày ở lần tiếp theo? Khi đó mỗi bạn đã trực bao nhiêu lần. Bài 13. Một trường THCS tổ chức cho học sinh đi trải nghiệm thực tế ở nhà máy thủy điện Hoà Bình. Sau khi học sinh đăng kí, ban tổ chức tính toán và thấy rằng nếu xếp mỗi xe 36 học sinh, 40 học sinh hay 45 học sinh đều vừa đủ. Tính số học sinh đi trải nghiệm biết rằng số học sinh tham gia trong khoảng 1000 đến 1100 học sinh. Bài 14. Con diều của An bay bao 15m (so với mặt đất). Sau một lúc độ cao của con diều tăng 2m, rồi sau đó lại giảm 3m. Hỏi chiếc diều ở độ cao bao nhiêu (so với mặt đất) sau hai lần thay đổi? Bài 15. Trong một buổi đồng diễn thể dục có khoảng 200 đến 300 học sinh tham gia. Thầy tổng phụ trách xếp thành các hàng 10, 12, và 15 người đều thừa 5 học sinh. Tính số học sinh tham gia buổi đồng diễn thể dục? Bài 16. Bác Ba cần lát gạch cho một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài là 20m và chiều rộng bằng một phần tư chiều dài. Bác Ba muốn lát gạch hình vuông cạnh 4dm lên nền nhà đó nên đã 8
  5. Câu 23 Hình chữ nhật ABCD có ABBC==15cm,7cm . Các điểm MN, trên cạnh AB CD, sao cho A M C== N 4 c m. Nối D M B, N ta được hình bình hành M B N D (như hình vẽ). Tính: a) Diện tích hình bình hành M B N D. b) Tổng diện tích hai tam giác A M D và B C N . Câu 24 Cho các số 12, 18, 27. a) Tìm số lớn nhất có 3 chữ số chia hết cho các số đó. b) Tìm số nhỏ nhất có 4 chữ số chia cho mỗi số đó đều dư 1. c) Tìm số nhỏ nhất có 4 chữ số chia cho 12 dư 10, chia cho 18, dư 16, chia cho 27 dư 25. Câu 25 Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho chia nó cho 17 thì dư 5, chia nó cho 19 thì dư 12. Câu 26 a) Tìm số nguyên x, y biết: (x3).(y1)15−+= b) Cho M = 1+ 3+32 + 33 + 34 + + 399 + 3100 . Tìm số dư khi chia M cho 13, chia M cho 40. Câu 27. Cho T = 5+52 +53 + . +52000 . Tìm số tự nhiên n sao cho: 4.T + 5= 5n Câu 28. Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho p2+ , p4+ cũng là số nguyên tố. Hướng dẫn • Nếu p2= thì p24+=không phải là số nguyên tố. • Nếu p3= thì p25+=và p47+= là các số nguyên tố. • Nếu p3 thì p3k1=+ hoặc p3k2=+ với k* . - Nếu thì p23k33+=+ nên p2+ là hợp số. - Nếu p3k2=+thì p43k63+=+ nên p4+ là hợp số. Vậy chỉ có p3= là số nguyên tố thỏa mãn yêu cầu đề bài. 10