Trọn bộ 9 đề kiểm tra Toán lớp 6 giữa kì 1 năm học 2026-2027 - Kết nối tri thức (File Word có đáp án)

docx 78 trang Hải Bình 31/10/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ 9 đề kiểm tra Toán lớp 6 giữa kì 1 năm học 2026-2027 - Kết nối tri thức (File Word có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtron_bo_9_de_kiem_tra_toan_lop_6_giua_ki_1_nam_hoc_2026_2027.docx

Nội dung text: Trọn bộ 9 đề kiểm tra Toán lớp 6 giữa kì 1 năm học 2026-2027 - Kết nối tri thức (File Word có đáp án)

  1. Biên soạn: DeThi.top ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 06 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 6 Nguyên tắc chấm Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi kiến thức đã học và cho điểm tương ứng. Điểm của mỗi ý không vượt quá số điểm đã phân; không trừ lặp một lỗi kéo theo nếu các bước tiếp theo hợp lí. Cộng điểm thành phần trước, sau đó làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân; không làm tròn từng ý. Thang điểm toàn bài là 10. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng một phương án được 0,25 điểm; bỏ trống hoặc chọn nhiều phương án được 0 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C B C A D B C D A A D II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (2 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm 25 · 19 · 4 = (25 · 4) · 19 = 100 · 19 = 1 900. 13a 0,25 điểm: Nhóm được 25 với 4. 0,75 0,25 điểm: Tính được 25 · 4 = 100. 0,25 điểm: Kết quả 1 900. Chấp nhận cách tính đúng khác. 289 − [96 : (25 − 13) + 42] = 289 − (8 + 42) = 289 − 50 = 239. 13b 0,25 điểm: Tính đúng 5² − 13 = 12 và 7 · 6 = 42. 0,75 0,25 điểm: Tính được tổng trong ngoặc vuông bằng 50. 0,25 điểm: Kết quả 239. Vì 24 chia hết cho 6 nên 17 · 24 chia hết cho 6. Mặt khác, 36 chia hết cho 6. Do đó tổng 17 · 24 + 36 chia hết cho 6. 13c 0,25 điểm: Nêu được 17 · 24 và 36 đều chia hết cho 6 mà không tính giá 0,5 trị của tổng. 0,25 điểm: Dùng tính chất chia hết của tổng để kết luận. 46
  2. Biên soạn: DeThi.top Câu 14 (1,5 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm 3 · x = 84 − 27 = 57 x = 57 : 3 = 19. 14a 0,25 điểm: Tìm được 3 · x = 84 − 27. 0,75 0,25 điểm: Tính được 3 · x = 57. 0,25 điểm: Kết luận x = 19. Đẳng thức đúng vì 3 · 7 · 11 = 21 · 11 = 231. Kết luận sai: 231 có ước 3 khác 1 và 231, nên 231 là hợp số. Chấp nhận chỉ ra ước khác thích hợp. 14b 0,25 điểm: Kiểm tra tích và kết luận đẳng thức đúng. 0,75 0,25 điểm: Chỉ ra ước của 231 khác 1 và 231, hoặc lập luận tương đương. 0,25 điểm: Kết luận nhận định của Bình sai, 231 là hợp số. Câu 15 (1,5 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Chiều dài tấm biển: 1 344 : 28 = 48 (cm). Chiều dài nẹp cần dùng: (48 + 28) · 2 = 152 (cm). Mỗi thanh dài 1 m = 100 cm. Một thanh không đủ, hai thanh dài 200 cm là đủ. Cần mua ít nhất 2 thanh; tổng chiều dài còn thừa: 200 − 152 = 48 15 (cm). 1,5 0,5 điểm: Tìm đúng chiều dài 48 cm. 0,5 điểm: Tính đúng chu vi 152 cm. 0,25 điểm: Chọn đúng ít nhất 2 thanh từ độ dài cần dùng. 0,25 điểm: Tính đúng tổng chiều dài nẹp thừa 48 cm. Câu 16 (2 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm 48 < 80 nên sổ chưa được giảm giá. Tiền hàng cho một phần quà: 14 000 + 6 000 = 20 000 (đồng). Tổng tiền: 48 · 20 000 + 60 000 = 1 020 000 (đồng). 16a 0,25 điểm: Áp dụng đúng mức giá chưa giảm và tính 20 000 đồng cho hai 0,75 món của mỗi phần quà. 0,25 điểm: Tính đúng tiền hàng 960 000 đồng. 0,25 điểm: Cộng phí giao hàng, kết quả 1 020 000 đồng. 47
  3. Biên soạn: DeThi.top Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Số phần quà phải chia hết cho cả 6 và 16, nên là bội của BCNN(6, 16) = 48. Thử 96 phần quà: 96 ≥ 80 nên giá mỗi quyển sổ là 14 000 − 2 000 = 12 000 (đồng). Tổng tiền là 96 · (12 000 + 6 000) + 60 000 = 1 788 000 (đồng), trong ngân sách. Bội tiếp theo của 48 là 144. Mua 144 phần quà hết 144 · 18 000 + 60 000 = 2 652 000 (đồng), vượt ngân sách. Mọi bội lớn hơn 144 còn tốn nhiều 16b hơn ở cùng mức giá đã giảm. Vậy mua nhiều nhất 96 phần quà. 1,25 Tiền còn lại: 1 800 000 − 1 788 000 = 12 000 (đồng). 0,25 điểm: Xác định số phần quà là bội của 48. 0,25 điểm: Áp dụng đúng giá sau giảm: 18 000 đồng cho hai món của mỗi phần quà từ ngưỡng giảm giá. 0,25 điểm: Kiểm tra 96 phần quà hết 1 788 000 đồng và đủ ngân sách. 0,25 điểm: Loại 144 và mọi bội lớn hơn, kết luận nhiều nhất 96 phần quà. 0,25 điểm: Tính đúng tiền còn lại 12 000 đồng. 48
  4. Biên soạn: DeThi.top MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 6 - Đề số 07 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Mức độ đánh giá Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Tập hợp; thứ tự 2 (1; 2) 1 Số tự nhiên - - - - - - - 5% số tự nhiên 0,5 điểm 3 (13a; Phép tính; lũy 2 (3; 4) 2 Số tự nhiên - - 13b; 14a) - - - - 27,5% thừa 0,5 điểm 2,25 điểm Phép chia; dấu 3 (5; 6; 2 (13c; 3 Tính chia hết hiệu chia hết; số 10) - - 14b) - - - - 20% nguyên tố 0,75 điểm 1,25 điểm ƯCLN; BCNN; 2 (7; 8) 1 (16a) 1 (16b) 4 Tính chia hết - - - - - 25% chia nhóm 0,5 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm Hình học trực Hình phẳng; chu 1 (9) 2 (11; 12) 1 (15) 5 - - - - - 22,5% quan vi và diện tích 0,25 điểm 0,5 điểm 1,5 điểm Tổng số câu/ý 6 0 6 5 0 2 0 1 20 Tổng điểm 1,5 0 1,5 3,5 0 2,25 0 1,25 10 Tỉ lệ theo điểm 15% 0% 15% 35% 0% 22,5% 0% 12,5% 100% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm. Toàn đề: 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 49
  5. Biên soạn: DeThi.top BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 6 - Đề số 07 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Tập hợp; thứ Câu 1: Nhận biết một phần tử từ tập hợp được liệt kê. 2 (1; 2) 1 Số tự nhiên - - - tự số tự nhiên Câu 2: Nhận biết số ở giữa hai số tự nhiên cách nhau hai 0,5 điểm đơn vị. Thông hiểu: Câu 3: Tìm số mũ chưa biết từ quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số. Câu 4: Thực hiện nhân trước cộng và trừ trong biểu thức. 5 (3; 4; 13a; Phép tính; lũy 2 Số tự nhiên Câu 13a: Tính hợp lí tổng hai tích bằng tính chất phân - 13b; 14a) - - thừa phối. 2,75 điểm Câu 13b: Tính biểu thức có lũy thừa và các dấu ngoặc. Câu 14a: Tìm số tự nhiên chưa biết trong một đẳng thức có phép nhân và cộng. Nhận biết: Câu 5: Nhận biết số nguyên tố trong các số tự nhiên đã cho. Câu 6: Nhận biết số chẵn qua chữ số tận cùng. Phép chia; Câu 10: Nhận biết điều kiện của số dư trong phép chia có Tính chia dấu hiệu chia 3 (5; 6; 10) 2 (13c; 14b) 3 dư. - - hết hết; số 0,75 điểm 1,25 điểm Thông hiểu: nguyên tố Câu 13c: Giải thích một hiệu không chia hết cho một số bằng tính chất chia hết. Câu 14b: Tìm chữ số thỏa mãn đồng thời chia hết cho 3 và không chia hết cho 9. 50