Trọn bộ 9 đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 kèm ma trận và hướng dẫn chấm
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ 9 đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 kèm ma trận và hướng dẫn chấm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tron_bo_9_de_kiem_tra_giua_ki_1_toan_7_ket_noi_tri_thuc_nam.docx
Nội dung text: Trọn bộ 9 đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 kèm ma trận và hướng dẫn chấm
- Biên soạn: DeThi.top ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 06 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 7 Nguyên tắc chấm Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi kiến thức đã học và cho điểm tương ứng. Điểm mỗi ý không vượt mức quy định. Không trừ điểm hai lần cho cùng một lỗi kéo theo; vẫn cho điểm thao tác đúng tiếp theo nếu không làm mất bản chất yêu cầu. Cộng điểm thành phần trước, sau đó làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân; không làm tròn từng ý. Ví dụ: 6,25 thành 6,3; 6,75 thành 6,8. Thang điểm 10. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng một phương án được 0,25 điểm; bỏ trống hoặc chọn nhiều phương án được 0 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C A D B D A C B C D A B II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm −7 5 3 2 −7 6 −1 . 9 · (8 + 8) + 3 = 9 + 9 = 9 13a 0,25 điểm: Nhóm hai tích có nhân tử chung −7/9. 0,25 điểm: Tính 5/8 + 3/8 = 1; 0,75 đổi 2/3 = 6/9. 0,25 điểm: Kết quả −1/9. 2 −9 7 −3 . 5 − x = 14 · 6 = 4 2 3 23 . 13b x = 5 + 4 = 20 0,75 0,25 điểm: Nhân hai vế với 7/6 đúng. 0,25 điểm: Tính 2/5 − x = −3/4 và chuyển vế đúng. 0,25 điểm: Kết quả x = 23/20. Câu 14. (1,5 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm 1,44 + |−3,7| − 0,49 = 1,2 + 3,7 − 0,7 = 4,2. 14a 0,5 0,25 điểm: Tính đúng các giá trị 1,2; 3,7; 0,7. 0,25 điểm: Tổng bằng 4,2. 7² = 49 7; 8² = 64 8. Suy ra 50 + 72 > 15. 122 < 144 = 12² nên 122 < 12 < 15. Vì vậy hai vế không bằng nhau; 14b Minh sai. 1 0,25 điểm: Từ 7² 7. 0,25 điểm: Từ 8² 8, cộng được tổng > 15. 0,25 điểm: Chỉ ra căn 122 < 12 (hoặc một cận phù hợp khác). 0,25 điểm: Kết luận Minh sai với so sánh rõ hai vế. 46
- Biên soạn: DeThi.top Câu 15. (2,0 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Ngày thứ nhất: 240 · 3/10 = 72 trang; còn 240 − 72 = 168 trang. Ngày thứ hai: 168 · 1/4 = 42 trang. Hai ngày đầu đọc 72 + 42 = 114 trang; còn 15a 240 − 114 = 126 trang. 0,75 0,25 điểm: Tính ngày 1 đọc 72 trang, còn 168 trang. 0,25 điểm: Tính ngày 2 đọc 42 trang. 0,25 điểm: Kết luận đã đọc 114 trang, còn 126 trang. Nếu ngày thứ tư đọc không quá 50 trang thì ngày thứ ba không quá 44 trang. Hai ngày này đọc không quá 44 + 50 = 94 trang; ngày thứ năm còn ít nhất 126 − 94 = 32 trang, vượt 30 trang. Kế hoạch không thực hiện được. Nâng giới hạn lên 51 trang: ngày thứ ba đọc 45 trang, ngày thứ tư đọc 51 trang, ngày thứ năm đọc 30 trang. Tổng 126 trang, chênh lệch 6 trang và mọi giới hạn đều thỏa mãn. 15b Vì số trang mỗi ngày là số nguyên, mọi giới hạn nhỏ hơn 51 trang đều chỉ cho 1,25 đọc tối đa 50 trang và đã bị loại. Vậy giới hạn nhỏ nhất là 51 trang, tăng 1 trang. 0,25 điểm: Suy ra ngày 3 không quá 44 trang nếu ngày 4 không quá 50 trang. 0,25 điểm: Suy ra ngày 5 ít nhất 32 trang, kết luận không thực hiện được. 0,25 điểm: Đề xuất 45; 51; 30 trang cho ba ngày cuối. 0,25 điểm: Kiểm tổng 126, chênh 6 và ngày 5 không quá 30. 0,25 điểm: Nêu và giải thích giới hạn nhỏ nhất 51 trang, tăng 1 trang. Câu 16. (2,0 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Hai góc uBA và ABv kề bù nên ABv = 180° − 106° = 74°. Hai góc xAB và ABv là hai góc so le trong bằng nhau, suy ra xy // uv. Chấp 16a nhận lập luận trực tiếp qua cặp góc trong cùng phía bù nhau. 1 0,25 điểm: Chỉ ra uBA và ABv kề bù. 0,25 điểm: Tính ABv = 74°. 0,25 điểm: Nhận ra xAB và ABv so le trong bằng nhau. 0,25 điểm: Kết luận xy song song uv có căn cứ. yAB = 180° − xAB = 106° vì xAy là góc bẹt. Vì At là tia phân giác nên yAD = 106° : 2 = 53°. 16b Do xy // uv, hai góc yAD và ADB so le trong bằng nhau. Vậy ADB = 53°. 1 0,25 điểm: Tính yAB = 106° bằng kề bù. 0,25 điểm: Dùng phân giác tính yAD = 53°. 0,25 điểm: Xác định yAD và ADB là góc so le trong, xy song song uv. 0,25 điểm: Kết luận ADB = 53°. 47
- Biên soạn: DeThi.top MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 7 - Đề số 07 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Mức độ đánh giá Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Tập hợp và so sánh 1 (1) 1 (2) 1 Số hữu tỉ - - - - - - 5% số hữu tỉ 0,25 điểm 0,25 điểm 2 (13a; Các phép tính với 2 (3; 4) 1 (15a) 1 (15b) 2 Số hữu tỉ - - 13b) - - 40% số hữu tỉ 0,5 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm 1,5 điểm Số thập phân; căn 3 (5; 6; 7) 1 (8) 1 (14a) 1 (14b) 3 Số thực bậc hai số học; giá - - - - 25% 0,75 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 1 điểm trị tuyệt đối Góc và đường Góc ở vị trí đặc 1 (9) 1 (10) 4 - - - - - - 5% thẳng song song biệt; tia phân giác 0,25 điểm 0,25 điểm Hai đường thẳng Góc và đường 1 (11) 1 (12) 1 (16a) 1 (16b) 5 song song; lập luận - - - - 25% thẳng song song 0,25 điểm 0,25 điểm 1 điểm 1 điểm hình học Tổng số câu/ý 6 0 6 4 0 3 0 1 20 Tổng điểm 1,5 0 1,5 3 0 2,75 0 1,25 10 Tỉ lệ theo điểm 15% 0% 15% 30% 0% 27,5% 0% 12,5% 100% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm. Đề có 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 48
- Biên soạn: DeThi.top BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 7 - Đề số 07 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Tập hợp và so Câu 1: Đổi số thập phân hữu hạn sang phân số. 1 (1) 1 (2) 1 Số hữu tỉ - - sánh số hữu tỉ Thông hiểu: 0,25 điểm 0,25 điểm Câu 2: So sánh số hữu tỉ để chọn số thuộc khoảng. Thông hiểu: Câu 3: Tính thương hai lũy thừa cùng cơ số. Câu 4: Bỏ ngoặc có dấu trừ phía trước. Câu 13a: Tính biểu thức hữu tỉ có ngoặc, chia và lũy thừa. 4 (3; 4; 13a; Các phép tính Câu 13b: Tìm x bằng phép toán ngược. 1 (15a) 1 (15b) 2 Số hữu tỉ - 13b) với số hữu tỉ Vận dụng: 0,75 điểm 1,25 điểm 2 điểm Câu 15a: Tính cả hàng, bì và kiểm giới hạn tải. Vận dụng cao: Câu 15b: Chọn phối hợp hộp nhẹ nhất, chứng minh tối ưu và kiểm tải. Nhận biết: Câu 5: Phân biệt số hữu tỉ và số vô tỉ. Câu 6: Tìm căn bậc hai số học của một phân số. Số thập phân; Câu 7: Đọc giá trị tuyệt đối qua khoảng cách tới gốc. căn bậc hai số Thông hiểu: 3 (5; 6; 7) 2 (8; 14a) 1 (14b) 3 Số thực - học; giá trị Câu 8: Làm tròn số âm đến hàng phần trăm. 0,75 điểm 0,75 điểm 1 điểm tuyệt đối Câu 14a: Tính biểu thức có căn bậc hai và giá trị tuyệt đối. Vận dụng: Câu 14b: Tìm số nguyên thỏa các điều kiện về căn, giá trị tuyệt đối và dấu. 49
- Biên soạn: DeThi.top Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Góc và Góc ở vị trí đặc Câu 9: Nhận biết đủ điều kiện của tia phân giác. 1 (9) 1 (10) 4 đường thẳng biệt; tia phân - - Thông hiểu: 0,25 điểm 0,25 điểm song song giác Câu 10: Tính tổng hai góc cùng kề bù với một góc. Nhận biết: Câu 11: Chỉ ra giả thiết của định lí. Hai đường Thông hiểu: Góc và thẳng song Câu 12: Kiểm lập luận dùng góc đồng vị để kết luận song song. 1 (11) 2 (12; 16a) 1 (16b) 5 đường thẳng - song; lập luận Câu 16a: Suy ra song song từ vuông góc; tính góc trong cùng 0,25 điểm 1,25 điểm 1 điểm song song hình học phía. Vận dụng: Câu 16b: Tính góc qua phân giác, song song và vuông góc. Tổng số câu/ý 6 10 3 1 Tổng điểm 1,5 4,5 2,75 1,25 Tỉ lệ theo điểm 15% 45% 27,5% 12,5% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số trong ngoặc chỉ câu/ý tương ứng trên đề. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý. Đề có 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 50

