Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 7

docx 9 trang hoangloanb 14/07/2023 580
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_7.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 7

  1. Tổng 6 2 6 3 4 1 Tỉ lệ % 15% 10% 15% 20% 30% 10% 100% Tỉ lệ chung 60% 40% 100%
  2. Vận dụng: – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ 1 1 1 chính xác cho trước. (TL3a) (TL3b) (TL5) – Kết hợp linh hoạt các công thức lũy thừa số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ để rút gọn biểu thức, tìm x 3 Các hình học Định lí tổng ba Thông hiểu: 1 cơ bản Biết dựa vào định lí tổng ba góc của tam giác để tìm số đo góc. (TN8) 29 tiết góc (40,2%) Tính chất tia Thông hiểu: 1 Biết dựa vào tính chất tia phân giá để tính số đo của một góc. (TN9) phân giác Các trường hợp Nhận biết: Biết bổ sung điều kiện để hai tam giác bằng nhau 1 1 Thông hiểu: (TN11) (TN12) bằng nhau của Nắm được sự tương ứng của hai tam giác bằng nhau để suy ra tam giác độ dài cạnh và góc tương ứng. 1 Vận dụng: Chứng minh được các tam giác bằng nhau. (TL4a) Tam giác cân. Nhận biết: Nhận biết các yếu tố của tam giác cân 1 Đường Trung trực Vận dụng: (TN10) của đoạn thẳng – Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (Ví dụ: lập luận và chứng minh 2 được các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các (TL4b,c) góc bằng nhau, hai đường thẳng song song từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác; chứng minh được tam giác cân, đường trung trực của đoạn thẳng, ). 5 Thu thập và tổ Mô tả và biểu Nhận biết: 1 chức dữ liệu. diễn dữ liệu trên – Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một (TN6) Phân tích và các bảng, biểu đồ tập dữ liệu. xử lý dữ liệu. Thông hiểu: 1 13 tiết – Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê: (TN7) (18,1%) biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line 1 graph). (TL1)
  3. UBND HUYỆN KRÔNG NĂNG ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Môn: Toán 7 (Năm học: 2022 – 2023) Thời gian làm bài: 90 phút I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi. Câu 1. Khẳng định nào sau đây là SAI? 4 1 A. 1,5 Q B. Q C. 7 Q D. 3 Q 3 4 3 Câu 2. Số đối của là ? 4 3 4 3 4 A. - B. C. D. - 4 3 4 3 Câu 3. Cho x 16 thì giá trị của x là : A. x 16 B. x 16 C. x 4 hoặc x 4 D. x 16 hoặc x 16 Câu 4. Căn bậc hai số học của 25: A. 50 B. -25 C. 5 D. 12,5 Câu 5. Số nào là số vô tỉ trong các số sau: 2 A. B. 2 C. 3,5 D. 0 3 Câu 6. Dãy dữ liệu nào sau đây là dự liệu số (số liệu): A. Chiều cao (đơn vị tính bằng cm) của các em học sinh trong lớp. B. Tên của các bạn học sinh trong lớp. C. Sở thích của các bạn học sinh trong lớp. D. Tên các tỉnh của đất nước Việt Nam. Câu 7. Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ các loại quả được bán ra trong ngày của một cửa hàng : Lượng cam tiêu thụ chiếm: A. 17% B. 27% C. 37% D. 47% Câu 8. Cho ABC, biết Aµ 500 , µ 950 . Số đo của góc C bằng: A. 800 B. 900 C. 350 D. 300 Câu 9. Cho x· Oy 70 , Ot là tia phân giác của x· Oy . Số đo của x· Ot là: A. 350 B. 300 C. 400 D. 1400 Câu 10. Cho tam giác ABC cân tại A. Khẳng định nào sau đây SAI ? A. AB = AC B. Bµ Cµ C. AB = BC D. Bµ 1800 µA : 2 Câu 11. Cho ABC và DEF, biết AB = DE và AC = DF. Cần thêm điều kiện nào dưới đây thì ABC = DEF theo trường hợp cạnh – góc – cạnh: A. µA Dµ B. µA Eµ C. Bµ Dµ D. Cµ Fµ Câu 12. Cho ABC = DEF, biết EF = 5cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng BC là: A. 5cm B. 6cm C. 2,5cm D. 10cm
  4. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TOÁN 7 NĂM HỌC 2022 – 2023 Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm): Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp C A D C B A B C A C A A án Phần II: Tự luận (7 điểm): Câu Ý Nội dung Điểm a Bạn Huy thu thập số liệu bằng cách ghi lại số điểm tốt của từng bạn 0,5 Bài 1 học sinh trong lớp. b Dữ liệu bạn Huy thu thập được là dữ liệu loại số. 0,5 2 3 2 3 5 a 1 0,5 Bài 2 5 5 5 5 5 æ ö 3 7 3 2 - 3 3 ç7 2÷ - 3 3 9 - 3 3 - 3 0,5 b × + × + = ×ç + ÷+ = . + = + = 0 5 9 5 9 5 5 èç9 9ø÷ 5 5 9 5 5 5 4 1 1 4 1 3 1 a x Þ x : Þ x . Þ x 0,5 3 3 3 3 3 4 4 1 5 x 2 2 1 5 1 5 Bài 3 x hoặc x 2 2 2 2 5 1 5 1 0,25 b x hoặc x 2 2 2 2 6 4 x hoặc x 2 2 x 3 hoặc x 2 0,25 Vậy x = 3; x = -2 A 0,25 M H B D C Bài 4 - Xét ABD và AMD có: AB AM (gt) a B· AD D· AM (gt) 1đ AD chung Do đó: ABD AMD (c.g.c) b - Vì ABD AMD (câu a) 0,75 BD MD (hai cạnh tương ứng)