Bộ bài tập tự học Toán lớp 3 cả năm 2026-2027 (Dạng phiếu dùng mỗi ngày)

docx 300 trang Hải Bình 01/11/2026 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ bài tập tự học Toán lớp 3 cả năm 2026-2027 (Dạng phiếu dùng mỗi ngày)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbo_bai_tap_tu_hoc_toan_lop_3_ca_nam_2026_2027_dang_phieu_dun.docx
  • docxĐáp án.docx

Nội dung text: Bộ bài tập tự học Toán lớp 3 cả năm 2026-2027 (Dạng phiếu dùng mỗi ngày)

  1. Biên soạn: DeThi.top PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 5. Viết chữ số thích hợp vào ô trống. a) 8 0 9 b) 9 1 7 7 + − 7 1 1 4 3 3 6 4 5 6 3 8 Bài 6. Một xưởng may có 32 251 m vải hoa. Số mét vải trơn ít hơn số mét vải hoa là 1 817 m. Hỏi xưởng may đó có tất cả bao nhiêu mét vải hoa và vải trơn? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 281
  2. Biên soạn: DeThi.top TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 4 733 + 57 b) 2 188 − 759 c) 24 137 + 51 305 d) 98 256 − 34 617 Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Giá trị của biểu thức 51 884 − 11 067 + 2 581 là: A. 38 236 B. 40 817 C. 43 408 D. 43 398 b) Tổng của 25 629 và 21 559 là: A. 46 188 B. 47 178 C. 47 188 D. 4 070 c) Phép tính có kết quả lớn nhất là: A. 42 286 + 10 463 B. 78 424 − 27 613 C. 40 407 + 10 177 D. 78 087 − 25 436 d) Hiệu của 58 603 và 28 421 là: A. 87 024 B. 30 182 C. 30 282 D. 30 222 Bài 3. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. a) 30 381 + 11 596 .......... 54 031 − 11 407 b) 32 113 + 14 677 .......... 62 872 − 16 082 c) 66 329 + 3 457 .......... 71 591 − 2 057 Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 41 200 + ................ = 68 700 b) ................ − 12 600 = 44 300 c) ................ + 8 300 = 39 500 d) 83 500 − ................ = 47 200 282
  3. Biên soạn: DeThi.top PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 5. Một kho văn phòng phẩm có 47 700 chiếc bút bi. Lần thứ nhất kho xuất đi 21 400 chiếc, lần thứ hai xuất đi 21 060 chiếc. Hỏi sau hai lần xuất, kho còn lại bao nhiêu chiếc bút bi? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 6. Sơ đồ dưới đây cho biết hai con đường đi từ Nhà văn hóa đến Sân bóng. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) Quãng đường đi qua Cầu dài 1 949 m. b) Đi qua Chợ và Bưu điện thì gần hơn đi qua Cầu. c) Đi qua Cầu gần hơn đi qua Chợ và Bưu điện 4 m. Bài 7. Cầu Long Biên ở Hà Nội được khánh thành vào năm 1902. Đến năm 2027, cây cầu đã được bao nhiêu năm? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 283
  4. Biên soạn: DeThi.top TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Nối hai phép tính có kết quả bằng nhau. 6 000 × 2 • • 81 000 : 3 2 000 × 8 • • 96 000 : 8 3 000 × 9 • • 48 000 : 3 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 108 × 6 b) 8 606 × 5 c) 3 897 : 9 d) 47 878 : 8 Bài 3. Viết chữ số thích hợp vào ô trống. 4 2 × 7 4 2 Bài 4. Tính giá trị của biểu thức. a) 8 302 × 5 : 7 = ............................................................................................................................................... = ............................................................................................................................................... b) 46 518 : (2 × 3) = ............................................................................................................................................... = ............................................................................................................................................... Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) ................ × 3 = 12 336 b) ................ : 9 = 5 306 284
  5. Biên soạn: DeThi.top PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 6. Bà mua 4 hộp bánh, mỗi hộp giá 11 500 đồng và một túi trái cây giá 37 000 đồng. Hỏi bà phải trả tất cả bao nhiêu tiền? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 285