Đề kiểm tra Toán lớp 3 giữa kì 1 năm học 2026-2027
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra Toán lớp 3 giữa kì 1 năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_toan_lop_3_giua_ki_1_nam_hoc_2026_2027.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra Toán lớp 3 giữa kì 1 năm học 2026-2027
- Biên soạn: DeThi.top b) Khối hộp chữ nhật dưới đây có bao nhiêu cạnh, bao nhiêu mặt? Số cạnh: ..................................................................................................................................... Số mặt: ...................................................................................................................................... c) Dùng ê ke kiểm tra các góc của hình tứ giác ABCD dưới đây. Viết tên các góc vuông của hình đó (nêu đỉnh và hai cạnh của mỗi góc vuông). Các góc vuông: .......................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Câu 11. (1,5 điểm) Nhà trường tổ chức cho học sinh khối lớp Ba đi tham quan vườn thú. Mỗi xe điện chở được 9 học sinh. a) Hỏi 6 xe điện như vậy chở được tất cả bao nhiêu học sinh? Bài giải .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... b) Khối lớp Ba có 58 học sinh đi tham quan. Nếu mỗi xe chỉ chở một chuyến thì 6 xe điện ở câu a có chở hết 58 học sinh đó không? Vì sao? .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... 46
- Biên soạn: DeThi.top Câu 12. (1 điểm) Cô giáo chia đều 18 lá cờ cho 6 tổ để trang trí lớp học. Hỏi mỗi tổ nhận được bao nhiêu lá cờ? Bạn Hà đã giải bài toán như sau: Bài giải Mỗi tổ nhận được số lá cờ là: 18 − 6 = 12 (lá cờ) Đáp số: 12 lá cờ. Bạn Hà giải đúng hay sai? Nếu sai, em hãy chỉ ra chỗ sai rồi viết lại phép tính và câu trả lời đúng. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... HẾT 47
- Biên soạn: DeThi.top ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 3 - Đề số 05 I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án B D C B D A C Mỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm. II. TỰ LUẬN (6,5 điểm) Câu 8. (1 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm 186 + 507 = 693; 925 − 381 = 544. Mỗi phép tính đặt tính đúng (các chữ số cùng hàng thẳng cột) và tính đúng được 0,5 điểm. Đặt tính đúng 8 1 nhưng tính sai được 0,25 điểm; kết quả đúng nhưng đặt tính sai hàng không được điểm phép tính đó. Câu 9. (1 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm 800; 799 (theo thứ tự từ trái sang phải). Điền đúng cả hai số được 9a 0,5 0,5 điểm; đúng một số được 0,25 điểm. 54; 45 (theo thứ tự từ trái sang phải). Điền đúng cả hai số được 9b 0,5 0,5 điểm; đúng một số được 0,25 điểm. Câu 10. (2 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm Điểm G (G nằm trên đoạn thẳng AB; AG và GB đều dài 4 ô vuông). Viết đúng được 0,5 điểm. Viết E (AE dài 3 ô, EB dài 5 ô) hoặc H (H 10a 0,5 không nằm trên đoạn thẳng AB, dù ở ngay phía trên điểm G) không được điểm. 10b Có 12 cạnh và 6 mặt. Mỗi số đúng được 0,25 điểm. 0,5 Góc vuông đỉnh B; cạnh BA, BC và góc vuông đỉnh D; cạnh DA, DC. Mỗi góc vuông viết đúng đỉnh và hai cạnh được 0,5 điểm; viết đúng 10c đỉnh nhưng thiếu hoặc sai cạnh được 0,25 điểm. Chấp nhận viết tên hai 1 cạnh theo thứ tự khác (BC, BA; DC, DA). Mỗi góc không vuông (đỉnh A hoặc đỉnh C) bị ghi là góc vuông trừ 0,25 điểm; điểm ý không âm. 48
- Biên soạn: DeThi.top Câu 11. (1,5 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm Số học sinh 6 xe điện chở được là: 9 × 6 = 54 (học sinh). Đáp số: 54 học sinh. Câu lời giải phù hợp: 0,25 điểm; phép tính đúng: 0,5 điểm (thiếu hoặc sai tên đơn vị trong ngoặc trừ 0,25 điểm); đáp số đúng: 11a 1 0,25 điểm. Chấp nhận câu lời giải khác đúng ý và phép tính 6 × 9 = 54 (học sinh); giáo viên nhắc cách viết thường dùng: số học sinh mỗi xe nhân với số xe. Không chở hết, vì 6 xe điện chỉ chở được 54 học sinh mà 54 < 58 (còn 4 học sinh chưa có chỗ). Kết luận không chở hết kèm lí do đúng bằng phép so sánh 54 < 58 (hoặc 58 − 54 = 4, còn 4 học sinh chưa có chỗ): 11b 0,5 0,5 điểm. Chỉ ghi “không” mà không nêu lí do: không cho điểm. Nếu câu a sai kết quả nhưng câu b so sánh đúng kết quả câu a của học sinh với 58 và kết luận phù hợp thì được 0,25 điểm. Câu 12. (1 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm Bạn Hà giải sai. Chỗ sai: chia đều 18 lá cờ cho 6 tổ phải dùng phép chia, bạn Hà lại dùng phép trừ 18 − 6 (nếu mỗi tổ nhận 12 lá cờ thì hai tổ đã cần 12 + 12 = 24 lá cờ, nhiều hơn 18 lá cờ). Sửa lại: Mỗi tổ nhận được số lá cờ là: 18 : 6 = 3 (lá cờ). Đáp số: 3 lá cờ. Chỉ ra đúng chỗ sai 12 (chọn sai phép tính, phải dùng phép chia; hoặc lí do tương đương như 1 thử lại thấy mỗi tổ 12 lá cờ là quá số lá cờ đã có): 0,5 điểm; chỉ ghi “sai” mà không chỉ ra chỗ sai: không được điểm phần này. Viết đúng phép tính 18 : 6 = 3 (lá cờ): 0,25 điểm; câu trả lời hoặc đáp số đúng (mỗi tổ nhận được 3 lá cờ): 0,25 điểm. Hướng dẫn chung - Câu trắc nghiệm: khoanh đúng một chữ cái đặt trước đáp án đúng được 0,5 điểm; khoanh nhiều chữ cái hoặc không khoanh được 0 điểm. - Phần tự luận: chấm theo phần học sinh làm đúng; chấp nhận cách làm, cách trình bày đúng khác với đáp án. - Điểm từng ý có thể lẻ đến 0,25. Cộng điểm toàn bài rồi làm tròn một lần đến số nguyên gần nhất; phần lẻ 0,5 làm tròn lên (ví dụ: 7,25 thành 7; 7,5 thành 8; 7,75 thành 8). Đây là quy ước của bộ đề. Điểm bài kiểm tra là số nguyên từ 0 đến 10. - Giáo viên sửa lỗi và nhận xét theo bài làm thực tế của từng học sinh, ví dụ: chỉ ra chỗ quên nhớ hoặc đặt sai hàng khi đặt tính (câu 8); nhắc chỗ đếm lùi qua số tròn trăm và cách tìm quy luật của dãy số (câu 9); nhắc đặt đỉnh ê ke trùng đỉnh góc, một cạnh ê ke trùng một cạnh góc khi kiểm tra từng góc (ý 10c); nhắc ghi tên đơn vị trong bài giải (ý 11a); yêu cầu nêu lí do bằng phép so sánh, không chỉ ghi “có” hoặc “không” (ý 11b); gợi ý thử lại kết quả của bạn bằng cách xét số lá cờ của hai tổ để thấy phép trừ không phù hợp với chia đều (câu 12). Không dùng một nhận xét chung cho mọi bài. 49
- Biên soạn: DeThi.top MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 06 Thời gian làm bài: 40 phút Nội dung đánh giá Mức 1 - TN Mức 1 - TL Mức 2 - TN Mức 2 - TL Mức 3 - TN Mức 3 - TL Tổng 1 / 0,5 Số trong phạm vi 1000 - - - - - 1 / 0,5 (1) Phép cộng, phép trừ trong 2 / 1 - - - - - 2 / 1 phạm vi 1000 (7) Bảng nhân, bảng chia từ 2 1 / 0,5 2 / 1 - - - - 3 / 1,5 đến 9 (2) (8) Tìm thành phần chưa biết của 1 / 0,5 1 / 1 - - - - 2 / 1,5 phép tính (3) (9a) Giải quyết vấn đề với các 2 / 1,5 - - - - - 2 / 1,5 phép tính đã học (11a; 11b) 1 / 0,5 1 / 0,5 Một phần mấy - - - - 2 / 1 (4) (9b) 1 / 0,5 4 / 1 2 / 1 Hình phẳng và hình khối - - - 7 / 2,5 (5) (10a) (10b) 1 / 0,5 Đo lường - - - - - 1 / 0,5 (6) Tổng 6 / 3 6 / 2 - 7 / 4 - 1 / 1 20 / 10 Mỗi ô ghi số nhiệm vụ / số điểm; dòng dưới ghi số thứ tự câu/ý. TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Nhiệm vụ là phần được chấm điểm riêng: mỗi câu trắc nghiệm là 1 nhiệm vụ; ý 10a có 4 nhiệm vụ; câu 7, câu 8 và ý 10b mỗi phần có 2 nhiệm vụ; các ý tự luận còn lại mỗi ý là 1 nhiệm vụ. 11 câu chính, 20 nhiệm vụ đánh giá. TN: 6 câu, 3 điểm (30%); TL: 5 câu chính, 14 nhiệm vụ, 7 điểm (70%). Mức 1: 12 nhiệm vụ, 5 điểm (50%); Mức 2: 7 nhiệm vụ, 4 điểm (40%); Mức 3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 50

