Trọn bộ tài liệu giữa kì 1 Toán lớp 9 năm học 2026-2027: 10 đề kiểm tra có đáp án và ma trận, đặc tả đề

docx 109 trang Hải Bình 27/10/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ tài liệu giữa kì 1 Toán lớp 9 năm học 2026-2027: 10 đề kiểm tra có đáp án và ma trận, đặc tả đề", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtron_bo_tai_lieu_giua_ki_1_toan_lop_9_nam_hoc_2026_2027_10_d.docx

Nội dung text: Trọn bộ tài liệu giữa kì 1 Toán lớp 9 năm học 2026-2027: 10 đề kiểm tra có đáp án và ma trận, đặc tả đề

  1. Biên soạn: DeThi.top BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 9 - Đề số 05 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Phương trình Nhận biết: 2 (1; 2) 1 I và hệ bậc nhất Câu 1: Nhận biết phương trình khi một hệ số bằng 0. - - - 0,5 điểm hai ẩn Câu 2: Nhận biết điều kiện nghiệm chung của hệ. Nhận biết: Giải hệ phương Câu 13a: Giải hệ bằng thế từ biểu thức đã cho. 1 (13a) 1 (9) 2 I - - trình Thông hiểu: 0,5 điểm 0,25 điểm Câu 9: Chọn hệ số nhân để hai hệ số của y đối nhau. Thông hiểu: Giải bài toán Câu 14a: Đọc ý nghĩa mô hình năng suất đã cho và giải hệ. 1 (14a) 1 (14b) 3 I bằng hệ - - Vận dụng: 0,75 điểm 1 điểm phương trình Câu 14b: Tự lập mô hình sản lượng trong hai giai đoạn. Nhận biết: Phương trình Câu 3: Nhận biết quy tắc tích bằng 0. tích, phương Câu 4: Nhận biết điều kiện mẫu thức khác 0. 3 (3; 4; 13b) 1 (15a) 4 II - - trình chứa ẩn ở Câu 13b: Giải phương trình tích có sẵn hai nhân tử. 1 điểm 0,75 điểm mẫu Thông hiểu: Câu 15a: Khử mẫu, giải và đối chiếu điều kiện xác định. Nhận biết: Câu 5: Nhận biết hai cách viết cùng một quan hệ thứ tự. Vận dụng: Câu 17a: Tự lập quan hệ khối lượng và phối hợp hai cận khác 1 (5) 1 (17a) 1 (17b) 5 II Bất đẳng thức - chiều. 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Vận dụng cao: Câu 17b: Tạo phản ví dụ trong miền và sửa điều kiện đủ của một lập luận. 46
  2. Biên soạn: DeThi.top Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Câu 6: Thay giá trị kiểm nghiệm bất phương trình. Bất phương Thông hiểu: 1 (6) 2 (10; 15b) 6 II trình bậc nhất - - Câu 10: Chia cho hệ số âm và đổi chiều bất phương trình. 0,25 điểm 1 điểm một ẩn Câu 15b: Giải bất phương trình có thập phân bằng biến đổi tương đương. Nhận biết: Tỉ số lượng Câu 7: Nhận biết tỉ số cạnh đối trên cạnh kề của góc K. 2 (7; 8) 1 (11) 7 IV giác của góc Câu 8: Nhận biết tỉ số cạnh kề trên cạnh đối của góc T. - - 0,5 điểm 0,25 điểm nhọn Thông hiểu: Câu 11: Dùng quan hệ tang và côtang của hai góc phụ nhau. Thông hiểu: Câu 12: Chọn đúng góc để chiều rộng là cạnh đối so với đường Hệ thức cạnh - chéo. 2 (12; 16a) 1 (16b) 8 IV góc trong tam Câu 16a: Chọn tỉ số phù hợp để tính góc từ hai cạnh đã biết. - - 1 điểm 1 điểm giác vuông Vận dụng: Câu 16b: Tạo mô hình tam giác vuông từ phép đo chéo qua hai mép song song. Tổng số câu/ý 10 8 3 1 Tổng điểm 3 4 2,5 0,5 Tỉ lệ theo điểm 30% 40% 25% 5% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số trong ngoặc chỉ câu/ý tương ứng trên đề. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý. TN: trắc nghiệm; TL: tự luận. Đề có 17 câu (12 TN, 5 TL), gồm 22 câu/ý được phân điểm. Số trong ngoặc là số câu/ý trên đề. 47
  3. Biên soạn: DeThi.top ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 05 Môn: Toán - Lớp: 9 Thời gian làm bài: 90 phút Thời gian làm bài không kể thời gian giao đề. Làm bài trên giấy thi riêng. Được sử dụng máy tính cầm tay không có chức năng kết nối mạng hoặc tra cứu tài liệu, thước và êke. Phần tự luận phải trình bày lập luận, không chỉ ghi kết quả máy tính. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi số câu và chữ cái của phương án đã chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y? A. 0x + 0y = 8. B. xy = 8. C. 6x + 0y = 8. D. x2 + y = 8. Câu 2. (0,25 điểm) Cặp số (u; v) được gọi là nghiệm của một hệ hai phương trình khi nào? A. Khi thỏa mãn đồng thời cả hai phương trình. B. Khi chỉ thỏa mãn phương trình thứ nhất. C. Khi chỉ thỏa mãn phương trình thứ hai. D. Khi tổng u + v bằng 0. Câu 3. (0,25 điểm) Phương trình (x + 8)(3x − 2) = 0 tương đương với điều kiện nào? A. x + 8 = 0 và 3x − 2 = 0. B. x + 8 = 3x − 2. C. x + 8 ≠ 0 và 3x − 2 ≠ 0. D. x + 8 = 0 hoặc 3x − 2 = 0. Câu 4. (0,25 điểm) 2x − 1 Điều kiện xác định của biểu thức là 3x − 12 1 A. . x ≠ 2 B. x ≠ 4. C. x ≠ −4. D. x = 4. Câu 5. (0,25 điểm) Biết a < b. Mệnh đề nào luôn đúng? A. b > a. B. a > b. C. a = b. D. b ≤ a. 48
  4. Biên soạn: DeThi.top Câu 6. (0,25 điểm) Số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3x − 4 > 2? A. 2. B. 1. C. 3. D. −1. Câu 7. (0,25 điểm) Tam giác KLM vuông tại L. Tỉ số nào bằng tan K? KL A. . KM LM B. . KL KM C. . LM KL D. . LM Câu 8. (0,25 điểm) Tam giác RST vuông tại S. Tỉ số nào bằng cot T? RS A. . ST RT B. RS. ST C. . RT ST D. . RS Câu 9. (0,25 điểm) Xét hệ 5x + 2y = 9 và 3x − 7y = 8. Để cộng hai phương trình và khử y, có thể nhân phương trình thứ nhất với 7 và phương trình thứ hai với số nào? A. −2. B. 7. C. 2. D. 3. Câu 10. (0,25 điểm) Nghiệm của bất phương trình −8x < 20 là A. x < −2,5. B. x > −2,5. C. x > 2,5. D. x < 2,5. Câu 11. (0,25 điểm) Tỉ số nào bằng tan 42°? A. tan 48°. B. sin 48°. C. sin 42°. D. cot 48°. 49
  5. Biên soạn: DeThi.top Câu 12. (0,25 điểm) Mảnh sân hình chữ nhật ABCD có AB là chiều dài, AD là chiều rộng, đường chéo AC = d và góc CAD bằng 59°. Muốn dùng hệ thức AD = d sin α, cần chọn góc nhọn α bằng bao nhiêu? A. 31°. B. 59°. C. 45°. D. 90°. PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 13. (1,0 điểm) Giải hệ phương trình và phương trình sau: a) Hệ gồm y = 3x − 4 và 2x + y = 16. b) (9x − 7)(x + 11) = 0. Câu 14. (1,75 điểm) Hai tổ A và B đóng gói cùng một loại sản phẩm. Mỗi tổ có năng suất không đổi. Gọi x, y lần lượt là số sản phẩm mỗi giờ của tổ A và tổ B. Trong một lần làm, tổ A làm 3 giờ và tổ B làm 2 giờ được tổng cộng 204 sản phẩm; lần khác, mỗi tổ làm 1 giờ được tổng cộng 80 sản phẩm. a) Mô hình là hệ 3x + 2y = 204 và x + y = 80. Giải thích ý nghĩa của x, y và các hệ số 3, 2 trong phương trình đầu; giải hệ để tìm năng suất mỗi tổ. b) Một đơn hàng mới gồm 246 sản phẩm. Tổ A bắt đầu làm một mình; sau 1 giờ 30 phút, tổ B tham gia và hai tổ cùng làm liên tục đến khi xong. Hỏi hai tổ đã làm chung bao lâu? Trình bày cách lập quan hệ để tìm thời gian đó. Câu 15. (1,5 điểm) Giải phương trình và bất phương trình sau: 5x 2 10 a) . x − 7 = 3 + x − 7 b) 1,8 − 0,6(2x − 3) ≤ 0,4x + 6. Câu 16. (1,75 điểm) Hai tình huống sau độc lập nhau. a) Một thanh chống AB dài 3,4 m có đầu A đặt trên mặt đất nằm ngang, đầu B tựa vào bức tường thẳng đứng. Gọi C là chân tường sao cho AC = 1,9 m và tam giác ACB vuông tại C. Tính góc giữa thanh chống với mặt đất, làm tròn đến độ. b) Một lối đi thẳng trên mặt phẳng có hai mép là hai đường thẳng song song. Chọn điểm P trên một mép và Q trên mép kia. Đo được PQ = 27,5 m và góc nhọn giữa PQ với mép lối đi tại P bằng 36°. Hãy vẽ hình mô tả phép đo và tính chiều rộng lối đi (làm tròn đến hàng phần mười của mét). 50