Trọn bộ đề kiểm tra Tin học 7 giữa kì 1 năm học 2026-2027 có ma trận, đặc tả và đáp án

docx 99 trang Hải Bình 27/10/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ đề kiểm tra Tin học 7 giữa kì 1 năm học 2026-2027 có ma trận, đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtron_bo_de_kiem_tra_tin_hoc_7_giua_ki_1_nam_hoc_2026_2027_co.docx

Nội dung text: Trọn bộ đề kiểm tra Tin học 7 giữa kì 1 năm học 2026-2027 có ma trận, đặc tả và đáp án

  1. Biên soạn: DeThi.top BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 7 - Năm học 2026-2027 - Đề số 08 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận biết chức năng nhập kí tự của bàn phím. Máy tính và 3 NLC (C1, 1 Thiết bị vào - ra C2: Nhận biết chức năng hiển thị của máy chiếu. - - - cộng đồng C2, C3) C3: Nhận biết việc đọc hướng dẫn trước khi dùng thiết bị. Năng lực: NLa: sử dụng và quản lí phương tiện CNTT Thông hiểu Máy tính và C4: Giải thích thiết bị cần bổ sung từ bước đã có và sản phẩm đầu 1 Thiết bị vào - ra - 1 NLC (C4) - - cộng đồng ra. Năng lực: NLa: sử dụng và quản lí phương tiện CNTT Vận dụng cao Máy tính và C20b: Đánh giá hai quy trình có giới hạn khác nhau; phối hợp 1 Thiết bị vào - ra - - - 1 TL (C20b) cộng đồng thu/phát và kết nối an toàn. Năng lực: NLa: sử dụng và quản lí phương tiện CNTT Nhận biết C5: Nhận biết vai trò quản lí và cung cấp môi trường của hệ điều Máy tính và Phần mềm máy hành. 3 NLC (C5, 2 - - - cộng đồng tính C6: Nhận biết phần mềm trình chiếu theo công việc. C6, C7) C7: Nhận biết phần mở rộng tên tệp. Năng lực: NLa: sử dụng và quản lí phương tiện CNTT Thông hiểu C8: Phân biệt ứng dụng đang chạy với sản phẩm đã tạo và lưu. Máy tính và Phần mềm máy 1 NLC (C8) 2 C19a: Giải thích vai trò chung của hệ điều hành khi nhiều thiết bị - - - cộng đồng tính 1 TL (C19a) và ứng dụng hoạt động. Năng lực: NLa: sử dụng và quản lí phương tiện CNTT 71
  2. Biên soạn: DeThi.top Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C9: Nhận biết thư mục chứa trực tiếp một tệp. 3 NLC (C9, C10: Nhận biết cặp lệnh di chuyển tệp. Máy tính và Quản lí dữ liệu C10, C11) 3 C11: Nhận biết vai trò bảo vệ tài khoản của mật khẩu. - - - cộng đồng trong máy tính 2 Đ/S (C17a, C17a: Nhận biết lệnh tạo thư mục. C17b) C17b: Nhận diện biện pháp sao lưu trên thiết bị khác. Năng lực: NLa: sử dụng và quản lí phương tiện CNTT Thông hiểu 1 NLC C12: Giải thích tác dụng tên thư mục và giới hạn thao tác đổi tên. Máy tính và Quản lí dữ liệu (C12) 3 C17c: Suy ra vị trí tệp sau di chuyển. - - - cộng đồng trong máy tính 2 Đ/S (C17c, C17d: Giải thích tính độc lập của bản sao khi xóa một bản. C17d) Năng lực: NLa: sử dụng và quản lí phương tiện CNTT Vận dụng C19b: Sửa lỗi vị trí dán bằng cách tổ chức lại trình tự đạt thư mục đích. Máy tính và Quản lí dữ liệu 2 TL (C19b, 3 Năng lực: NLa: sử dụng và quản lí phương tiện CNTT - - - cộng đồng trong máy tính C20a) C20a: Vận dụng biện pháp phòng phần mềm độc hại vào nguy cơ cụ thể. Năng lực: NLb: ứng xử phù hợp trong môi trường số Nhận biết C13: Nhận diện thư điện tử là kênh trao đổi Internet. Tổ chức lưu C14: Nhận biết loại thông tin âm thanh trong bài đăng. 3 NLC (C13, Mạng xã hội và trữ, tìm kiếm C15: Nhận biết chức năng đăng bài viết. C14, C15) 4 các kênh trao đổi - - - và trao đổi C18a: Nhận diện dịch vụ trao đổi trực tuyến. 2 Đ/S (C18a, thông tin thông tin Năng lực: NLa: sử dụng và quản lí phương tiện CNTT C18b) C18b: Nhận biết chức năng phản hồi theo bài. Năng lực: NLe: hợp tác trong môi trường số 72
  3. Biên soạn: DeThi.top Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu C16: Giải thích lựa chọn kênh từ loại thông tin và mục đích trao đổi. Tổ chức lưu 1 NLC Mạng xã hội và Năng lực: NLe: hợp tác trong môi trường số trữ, tìm kiếm (C16) 4 các kênh trao đổi C18c: Phân biệt khả năng truyền tin của công cụ với chất lượng - - - và trao đổi 2 Đ/S (C18c, thông tin nội dung. thông tin C18d) C18d: Liên hệ sự thay đổi thông tin với hậu quả đối với người nhận. Năng lực: NLb: ứng xử phù hợp trong môi trường số Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 73
  4. Biên soạn: DeThi.top ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 08 Môn: Tin học - Lớp: 7 Thời gian làm bài: 45 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng tài liệu và thiết bị số. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Thiết bị nào nhận các kí tự người dùng gõ để đưa vào máy tính? A. Máy in B. Màn hình C. Bàn phím D. Loa Câu 2. (0,25 điểm) Thiết bị nào đưa hình ảnh từ máy tính lên màn chiếu để cả lớp cùng xem? A. Máy chiếu B. Máy quét C. Webcam D. Chuột Câu 3. (0,25 điểm) Trước khi sử dụng lần đầu một thiết bị mới trong phòng máy, học sinh nên làm gì? A. Thử lần lượt mọi nút để tự tìm chức B. Tự tháo vỏ để xem cách hoạt động. năng. C. Làm theo cách dùng của thiết bị có hình D. Đọc hướng dẫn sử dụng và hỏi giáo viên dáng giống nó. khi chưa rõ. Câu 4. (0,25 điểm) Một nhóm đã quét tranh giấy vào máy tính và nhìn thấy tranh trên màn hình. Nhóm cần thêm một bản tranh trên giấy để dán bảng. Thiết bị nào bổ sung đúng chức năng còn thiếu? A. Máy quét, vì cần đưa tranh giấy vào máy B. Máy in, vì cần đưa hình ảnh trong máy một lần nữa. ra giấy. C. Máy chiếu, vì hình trên màn chiếu chính D. Webcam, vì có thể thu hình bức tranh là bản in giấy. đang hiện trên màn hình thành một tệp ảnh. Câu 5. (0,25 điểm) Vai trò nào thuộc hệ điều hành? A. Vẽ các chi tiết của một bức tranh. B. Viết lời giới thiệu cho một bài trình chiếu. C. Quản lí hoạt động của thiết bị và tạo môi D. Chọn các từ để viết một bài văn. trường chạy ứng dụng. Câu 6. (0,25 điểm) Phần mềm nào dùng để tạo các trang trình chiếu? A. PowerPoint B. File Explorer C. Windows D. Phần mềm diệt virus 74
  5. Biên soạn: DeThi.top Câu 7. (0,25 điểm) Trong tên tệp GioiThieu.pptx, phần mở rộng là gì? A. GioiThieu B. GioiThieu.pptx C. ppt D. pptx Câu 8. (0,25 điểm) Hà chỉ khởi động PowerPoint rồi nhìn thấy cửa sổ ứng dụng; em chưa nhập nội dung hay lưu tệp. Kết luận nào có căn cứ? A. Một bài giới thiệu hoàn chỉnh đã được lưu vì cửa sổ đã mở. B. Ứng dụng đã chạy nhưng chưa có căn cứ nói Hà đã tạo và lưu bài giới thiệu. C. PowerPoint đã trở thành hệ điều hành vì được mở trên màn hình. D. Hà đã mở lại một bài giới thiệu có sẵn, vì khởi động ứng dụng luôn đồng nghĩa với mở tệp đã lưu. Câu 9. (0,25 điểm) Thư mục HoatDong chứa trực tiếp hai thư mục con Anh, VanBan; tệp Lich.docx nằm trong VanBan. Thư mục nào chứa trực tiếp Lich.docx? A. HoatDong B. Anh C. VanBan D. Lich.docx Câu 10. (0,25 điểm) Trong File Explorer của Windows 10, cặp lệnh nào dùng để di chuyển tệp đã chọn sang một thư mục khác? A. Copy rồi Paste B. Cut rồi Paste C. Rename rồi Paste D. Delete rồi Copy Câu 11. (0,25 điểm) Để hạn chế người khác tự ý đăng nhập tài khoản máy tính, biện pháp trực tiếp nào phù hợp? A. Sao lưu các tệp từ tài khoản sang USB. B. Cài phần mềm diệt virus cho máy tính. C. Đổi tên thư mục chứa dữ liệu để khó D. Đặt mật khẩu cho tài khoản người sử đoán hơn. dụng. Câu 12. (0,25 điểm) Thư mục Tam đang chứa tệp KeHoach.docx. Bình chỉ đổi tên Tam thành KeHoachChuyenDi bằng Rename. Điều gì xảy ra? A. Tên mới giúp gợi nội dung thư mục; tệp B. Tệp KeHoach.docx tự được viết lại KeHoach.docx bên trong vẫn giữ nội dung thành kế hoạch chuyến đi. cũ. C. Máy tính tự tạo thêm một bản D. KeHoach.docx tự bị xóa vì tên thư mục KeHoach.docx ở ngoài thư mục. đã thay đổi. Câu 13. (0,25 điểm) Dịch vụ nào là một kênh trao đổi thông tin qua Internet? A. Máy tính bỏ túi không nối mạng B. Thư điện tử C. Thư mục trên USB D. Bảng thông báo giấy 75