Trọn bộ đề kiểm tra giữa kì 1 Tin học 8 năm học 2026-2027 (Bản Word có đáp án)

docx 118 trang Hải Bình 28/10/2026 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ đề kiểm tra giữa kì 1 Tin học 8 năm học 2026-2027 (Bản Word có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtron_bo_de_kiem_tra_giua_ki_1_tin_hoc_8_nam_hoc_2026_2027_ba.docx

Nội dung text: Trọn bộ đề kiểm tra giữa kì 1 Tin học 8 năm học 2026-2027 (Bản Word có đáp án)

  1. Biên soạn: DeThi.top MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 07 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S 5 (C1, Lược sử công cụ Số 2 (C6, A. Máy tính C2, C3, - - - - - - - - - - 7 1 tính toán; tác câu/ý C7) và cộng đồng C4, C5) động xã hội Điểm 1,25 - - 0,5 - - - - - - - - 1,75 2 2 C. Tổ chức Số lưu trữ, tìm Thông tin số và - (C17a, - - (C17c, 1 (C20) - - - - - - 5 2 câu/ý kiếm và trao độ tin cậy C17b) C17d) đổi thông tin Điểm - 0,5 - - 0,5 1 - - - - - - 2 C. Tổ chức Số 2 (C8, Khai thác thông - - - - - - - - - - 1 (C21) 3 lưu trữ, tìm câu/ý C9) 3 tin phục vụ nhiệm kiếm và trao vụ đổi thông tin Điểm - - - 0,5 - - - - - - - 1 1,5 4 D. Đạo đức, (C18a, Đạo đức và văn Số pháp luật và - - - 1 (C10) C18b, - - - - - - - 5 4 hoá khi dùng công câu/ý văn hoá trong C18c, nghệ số môi trường số C18d) Điểm - - - 0,25 1 - - - - - - - 1,25 71
  2. Biên soạn: DeThi.top Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S F. Giải quyết 3 (C11, Từ thuật toán đến Số 1 vấn đề với sự C12, - - - - - - - - - - 4 5 chương trình đơn câu/ý (C19a) trợ giúp của C13) giản máy tính Điểm 0,75 - - - - - - - 1 - - - 1,75 F. Giải quyết Số 2 (C14, 1 Kiểu dữ liệu, - - 1 (C16) - - - - - - - 4 vấn đề với sự câu/ý C15) (C19b) 6 hằng, biến, biểu trợ giúp của thức máy tính Điểm 0,5 - - 0,25 - - - - 1 - - - 1,75 Tổng số câu/ý 10 2 - 6 6 1 - - 2 - - 1 28 Tổng điểm 2,5 0,5 - 1,5 1,5 1 - - 2 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 30% 40% 20% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 21 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý. 72
  3. Biên soạn: DeThi.top BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 07 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận biết xu hướng phát triển về kích thước và khả năng xử lí. Lược sử công cụ 5 NLC (C1, A. Máy tính và C2: Nhận biết thế hệ dùng mạch tích hợp IC. 1 tính toán; tác động C2, C3, C4, - - - cộng đồng C3: Nhận biết đóng góp của Charles Babbage. xã hội C5) C4: Nhận biết nơi lưu chương trình theo nguyên lí Von Neumann. C5: Nhận biết linh kiện thay thế đèn điện tử ở thế hệ hai. Năng lực: Kiến thức nền về máy tính và cộng đồng Thông hiểu Lược sử công cụ A. Máy tính và C6: Giải thích vai trò xử lí thông tin trong công việc xã hội. 2 NLC (C6, 1 tính toán; tác động - - - cộng đồng C7: Giải thích tiêu chí công nghệ khi phân biệt thế hệ máy tính. C7) xã hội Năng lực: Kiến thức nền về máy tính và cộng đồng Nhận biết C. Tổ chức lưu C17a: Nhận biết khả năng sao chép và lan truyền thông tin số. trữ, tìm kiếm Thông tin số và độ 2 Đ/S (C17a, 2 C17b: Nhận biết âm thanh là dạng biểu diễn thông tin số. - - - và trao đổi tin cậy C17b) Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin thông tin và truyền thông Thông hiểu C17c: Giải thích ích lợi của việc xác định người tạo nội dung. C. Tổ chức lưu C17d: Giải thích giới hạn suy luận từ một minh chứng đơn lẻ. 2 Đ/S (C17c, trữ, tìm kiếm Thông tin số và độ 2 C20: Giải thích vai trò của dẫn chứng và dấu vết nguồn trong - C17d) - - và trao đổi tin cậy kiểm tra khẳng định. 1 TL (C20) thông tin Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông Thông hiểu C. Tổ chức lưu C8: Phân biệt vấn đề cần giải quyết và từ khoá tìm kiếm. trữ, tìm kiếm Khai thác thông tin 2 NLC (C8, 3 C9: Giải thích sự cần thiết đối chiếu thông tin với nhiệm vụ. - - - và trao đổi phục vụ nhiệm vụ C9) Năng lực: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong thông tin học và tự học 73
  4. Biên soạn: DeThi.top Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Vận dụng cao C. Tổ chức lưu C21: Xác định thông tin bất lợi còn thiếu và đề xuất hướng tìm có trữ, tìm kiếm Khai thác thông tin 3 khả năng bác bỏ lựa chọn ban đầu. - - - 1 TL (C21) và trao đổi phục vụ nhiệm vụ Năng lực: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong thông tin học và tự học Thông hiểu C10: Giải thích hành vi mạo nhận tác giả sản phẩm số. 1 NLC D. Đạo đức, C18a: Giải thích tác hại của việc chia sẻ nội dung làm tổn thương Đạo đức và văn (C10) pháp luật và người khác. 4 hoá khi dùng công - 4 Đ/S (C18a, - - văn hoá trong C18b: Phân biệt khả năng truy cập và quyền tái sử dụng. nghệ số C18b, C18c, môi trường số C18c: Giải thích cách ứng xử khi người có ảnh đề nghị gỡ. C18d) C18d: Giải thích giá trị của cách phản hồi lịch sự. Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số Nhận biết F. Giải quyết C11: Nhận biết khối lặp số lần xác định. Từ thuật toán đến vấn đề với sự C12: Nhận biết lệnh chờ. 3 NLC (C11, 5 chương trình đơn - - - trợ giúp của C13: Nhận biết khối khởi động bằng cờ xanh. C12, C13) giản máy tính Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông Vận dụng F. Giải quyết Từ thuật toán đến C19a: Chuyển kịch bản thành thuật toán và lựa chọn lệnh để biểu vấn đề với sự 5 chương trình đơn diễn. - - 1 TL (C19a) - trợ giúp của giản Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin máy tính và truyền thông 74
  5. Biên soạn: DeThi.top Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết F. Giải quyết C14: Nhận biết hằng số trong biểu thức đã nêu. vấn đề với sự Kiểu dữ liệu, hằng, 2 NLC (C14, 6 C15: Nhận biết giá trị của kiểu logic. - - - trợ giúp của biến, biểu thức C15) Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin máy tính và truyền thông F. Giải quyết Thông hiểu vấn đề với sự Kiểu dữ liệu, hằng, C16: Giải thích vai trò phép toán kết hợp dữ liệu trong biểu thức. 1 NLC 6 - - - trợ giúp của biến, biểu thức Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin (C16) máy tính và truyền thông Vận dụng F. Giải quyết C19b: Lập biểu thức tính khối lượng chia đều và xác định biến, vấn đề với sự Kiểu dữ liệu, hằng, 6 hằng. - - 1 TL (C19b) - trợ giúp của biến, biểu thức Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin máy tính và truyền thông Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 75