Trọn bộ 9 đề kiểm tra Toán lớp 11 giữa kì 1 năm học 2026-2027 (File Word có ma trận và đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ 9 đề kiểm tra Toán lớp 11 giữa kì 1 năm học 2026-2027 (File Word có ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tron_bo_9_de_kiem_tra_toan_lop_11_giua_ki_1_nam_hoc_2026_202.docx
Nội dung text: Trọn bộ 9 đề kiểm tra Toán lớp 11 giữa kì 1 năm học 2026-2027 (File Word có ma trận và đáp án)
- Biên soạn: DeThi.top Nội dung Mức độ Nhiều lựa chọn Đúng-sai Trả lời ngắn Tự luận Điểm Tỉ lệ 1 ý; 0,25 đ Cấp số cộng Hiểu - - - 0,25 2,5% II.2b 2 câu/ý; 0,5 đ Cấp số nhân Biết - - - 0,5 5% I.9, I.10 1 câu/ý; 0,5 đ Cấp số nhân Hiểu - - - 0,5 5% III.2 Vận 1 câu/ý; 1 đ Cấp số nhân - - - 1 10% dụng IV.3 Mẫu số liệu ghép 1 câu/ý; 0,25 đ Biết - - - 0,25 2,5% nhóm I.11 Mẫu số liệu ghép 1 câu/ý; 0,5 đ Hiểu - - - 0,5 5% nhóm III.1 Các số đặc trưng đo 1 câu/ý; 0,25 đ Biết - - - 0,25 2,5% xu thế trung tâm I.12 Các số đặc trưng đo Vận 1 câu/ý; 0,5 đ - - - 0,5 5% xu thế trung tâm dụng III.3 Tổng 12 câu/12 ý; 3 đ 2 câu/8 ý; 2 đ 4 câu/4 ý; 2 đ 3 câu/3 ý; 3 đ 10 100% Mã câu gồm phần, số câu và chữ chỉ ý; mỗi ô ghi số câu/ý, điểm và mã. Toàn đề: 21 câu chính; 27 đơn vị chấm; 10 điểm. Mức độ Biết Hiểu Vận dụng Tổng Điểm 4 3 3 10 Tỉ lệ điểm 40% 30% 30% 100% 46
- Biên soạn: DeThi.top BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 11 - Đề 05 Thời gian: 90 phút; thang điểm: 10. Phạm vi: Chương I - Chương III (Bài 1 - Bài 9) Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Năng lực Câu/ý Điểm Giá trị lượng Nhận biết hệ thức cơ bản giữa sin và côsin; xác định góc phần giác của góc Biết TDLL I.1, I.2 0,5 tư chứa điểm biểu diễn của một góc lượng giác. lượng giác Giá trị lượng Vận Vận dụng độ dài cung tròn và đổi đơn vị đo góc để giải quyết MHH, giác của góc III.4 0,5 dụng bài toán thực tiễn (bánh răng ăn khớp). GQVĐ lượng giác Công thức lượng Biết Nhận biết công thức nhân đôi. TDLL I.3 0,25 giác Công thức lượng Dùng công thức biến đổi tổng thành tích để tính tổng sin của Hiểu TDLL II.2d 0,25 giác hai góc. Công thức lượng Vận Vận dụng công thức cộng của tang để tính góc nhìn trong tình MHH, IV.2 1 giác dụng huống thực tiễn. GQVĐ Hàm số lượng Nhận biết tính đối xứng của đồ thị hàm số lẻ; nhận biết chu kì Biết TDLL I.4, I.5 0,5 giác của hàm số tang. Phương trình Nhận biết nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản; nhận lượng giác cơ Biết biết công thức nghiệm dạng cos u = cos v và kiểm tra một giá TDLL I.6, II.1a, II.1b 0,75 bản trị là nghiệm. Phương trình Giải phương trình lượng giác cơ bản, xác định số nghiệm, tổng lượng giác cơ Hiểu TDLL II.1c, II.1d, IV.1 1,5 các nghiệm và các nghiệm thuộc một khoảng, đoạn cho trước. bản Dãy số Biết Nhận biết số hạng tổng quát của dãy số cho bằng cách liệt kê. TDLL I.7 0,25 47
- Biên soạn: DeThi.top Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Năng lực Câu/ý Điểm Nhận biết tính chất ba số hạng liên tiếp và công sai của cấp số Cấp số cộng Biết TDLL I.8, II.2a, II.2c 0,75 cộng. Kết hợp tính chất cấp số cộng với điều kiện cho trước để tìm Cấp số cộng Hiểu TDLL II.2b 0,25 các số hạng. Nhận biết cấp số nhân; nhận biết và áp dụng trực tiếp công Cấp số nhân Biết TDLL I.9, I.10 0,5 thức tổng n số hạng đầu của cấp số nhân. Tìm công bội và tính số hạng của cấp số nhân khi biết hai số Cấp số nhân Hiểu TDLL III.2 0,5 hạng. Vận Nhận ra tổng của cấp số nhân trong bài toán gửi tiết kiệm góp MHH, Cấp số nhân IV.3 1 dụng hằng tháng và tính tổng số tiền. GQVĐ Mẫu số liệu Biết Xác định nhóm chứa một giá trị trong mẫu số liệu ghép nhóm. TDLL I.11 0,25 ghép nhóm Mẫu số liệu Hiểu Ghép nhóm mẫu số liệu gốc và xác định tần số của một nhóm. TDLL III.1 0,5 ghép nhóm Các số đặc trưng đo xu thế trung Biết Xác định giá trị đại diện của một nhóm. TDLL I.12 0,25 tâm Các số đặc trưng Dùng giá trị đại diện và tần số của mẫu số liệu ghép nhóm để Vận MHH, đo xu thế trung ước lượng tổng lượng hàng và ra quyết định trong tình huống III.3 0,5 dụng GQVĐ tâm thực tiễn. TDLL: tư duy và lập luận toán học; MHH: mô hình hóa toán học; GQVĐ: giải quyết vấn đề toán học; CCPT: sử dụng công cụ, phương tiện học toán. Toàn đề: 21 câu chính; 27 đơn vị chấm; 10 điểm. 48
- Biên soạn: DeThi.top ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 05 Môn: Toán - Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút Thí sinh làm bài trên giấy thi. Được sử dụng máy tính cầm tay không có chức năng kết nối mạng; không sử dụng tài liệu. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Với mọi góc lượng giác α, đẳng thức nào sau đây đúng? A. sin α + cos α = 1 B. sin2α−cos2α = 1 C. sin2α + cos2α = 1 D. sin2α + cos2α = 2 23π Câu 2. (0,25 điểm) Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo 4 thuộc góc phần tư thứ A. I B. II C. III D. IV Câu 3. (0,25 điểm) Với mọi số thực a, sin 2a bằng A. 2sin a cos a B. sin a cos a C. 2sin a D. cos2a−sin2a Câu 4. (0,25 điểm) Đồ thị của một hàm số lẻ luôn A. nhận trục Oy làm trục đối xứng B. nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng C. nhận trục Ox làm trục đối xứng D. nằm phía trên trục Ox Câu 5. (0,25 điểm) Hàm số y = tan x tuần hoàn với chu kì A. 2π π B. 2 C. π D. −π Câu 6. (0,25 điểm) Phương trình cos x = 0 có các nghiệm là (k ∈ ℤ) π B. x = kπ A. x = 2 +kπ π D. x = k2π C. x = 2 +k2π Câu 7. (0,25 điểm) Số hạng tổng quát của dãy số 3; 5; 7; 9; 11; là A. un = 2n−1 B. un = n + 2 C. un = 3n D. un = 2n + 1 49
- Biên soạn: DeThi.top Câu 8. (0,25 điểm) Ba số 4; x; 18 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Giá trị của x là A. 14 B. 11 C. 22 D. 6 2 Câu 9. (0,25 điểm) Dãy số nào sau đây là cấp số nhân? A. 1; 4; 9; 16 B. 3; 6; 9; 12 C. 2; 6; 18; 54 D. 1; 2; 4; 7 Câu 10. (0,25 điểm) Cho cấp số nhân (un) có u1 = 3 và công bội q = 2. Tổng Sn của n số hạng đầu bằng A. 3(1−2n) B. 3·2n−1 C. 3·2n−1 D. 3(2n−1) Câu 11. (0,25 điểm) Thời gian sạc đầy pin của một số chiếc điện thoại được cho trong bảng sau: Thời gian (phút) [60; 75) [75; 90) [90; 105) [105; 120) Số điện thoại 5 13 10 4 Một chiếc điện thoại sạc đầy pin trong đúng 90 phút được xếp vào nhóm nào? A. [75; 90) B. [90; 105) C. [105; 120) D. Cả hai nhóm [75; 90) và [90; 105) Câu 12. (0,25 điểm) Trong một mẫu số liệu ghép nhóm, giá trị đại diện của nhóm [12; 18) là A. 15 B. 12 C. 18 D. 6 PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm) Với mỗi câu, ghi Đúng hoặc Sai cho từng ý a), b), c), d) vào giấy thi. π Câu 1. (1,0 điểm) Cho phương trình cos 3x− = cos x. 3 π π kπ a) Phương trình có các nghiệm và ( ). x = 6 +kπ x = 12 + 2 k ∈ ℤ π b) x = 4 là một nghiệm của phương trình. c) Phương trình có đúng 3 nghiệm thuộc khoảng (0; π). π π π d) Tổng các nghiệm của phương trình thuộc đoạn − ; bằng . 2 2 4 50

