Trọn bộ 10 đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 5 năm học 2026-2027 có đáp án chi tiết kèm ma trận và bản đặc tả

docx 115 trang Hải Bình 26/10/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ 10 đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 5 năm học 2026-2027 có đáp án chi tiết kèm ma trận và bản đặc tả", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtron_bo_10_de_kiem_tra_giua_ki_1_toan_lop_5_nam_hoc_2026_202.docx

Nội dung text: Trọn bộ 10 đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 5 năm học 2026-2027 có đáp án chi tiết kèm ma trận và bản đặc tả

  1. Biên soạn: DeThi.top Yêu cầu cần đạt và biểu hiện học sinh cần thực Số ý TT Chủ đề Nội dung kiến thức Mức độ Câu, ý Điểm hiện TN TL Viết được số đo độ dài có hai tên đơn vị (ki-lô-mét Mức 1 và mét) dưới dạng hỗn số rồi dưới dạng số thập 1 C10b 0,5 phân với đơn vị ki-lô-mét. Viết số đo đại lượng 5 Tự đưa số đo khối lượng, dung tích ghi bằng số thập dưới dạng số thập phân phân về cùng đơn vị bé (gam, mi-li-lít) với số đo Mức 2 1 1 C5; C10c 1 còn lại để tìm phần còn lại hoặc đối chiếu với sức chứa và tìm lượng chênh lệch. 6 Làm tròn số thập phân Mức 1 Làm tròn được số đo dung tích đến hàng phần mười. 1 C4 0,5 Chuyển đổi được số đo diện tích giữa các đơn vị C9a, b, c, Mức 1 (km², ha, m², dm², cm², mm²) theo cả hai chiều, kể 4 1 Ki-lô-mét vuông, héc- d Một số đơn vị đo cả số đo có hai tên đơn vị. 7 ta; các đơn vị đo diện diện tích Tự đưa hai số đo diện tích khác đơn vị (km², ha, m², tích; vận dụng Mức 2 dm²; có số đo hai tên đơn vị) về cùng đơn vị để xét 4 C7a-d 1 đúng, sai của từng mệnh đề so sánh. Tổng 10 11 11 câu 10 Chú giải: Mức 1, Mức 2, Mức 3 là ba mức câu hỏi; C1, C9a,... là số câu, ý trong đề; mỗi câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn là một ý, mỗi mệnh đề Đúng/Sai là một ý. 46
  2. Biên soạn: DeThi.top BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 5 - Đề số 05 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên: ....................................................................................Lớp: ...................................... Điểm Nhận xét của giáo viên PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Từ câu 1 đến câu 6: khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Các câu còn lại: làm theo yêu cầu của từng câu. Câu 1. (0,5 điểm) Chữ số 4 ở phần nguyên của số thập phân 547,408 có giá trị là: 4 A. B. 4 C. 400 D. 40 10 Câu 2. (0,5 điểm) Số thập phân gồm chín đơn vị và ba mươi sáu phần nghìn được viết là: A. 9,36 B. 9,0036 C. 9,036 D. 9,306 9 Câu 3. (0,5 điểm) Hỗn số 31 viết thành phân số thập phân là: 100 3 109 319 40 3 109 A. B. C. D. 100 100 100 1 000 Câu 4. (0,5 điểm) Một can dầu ăn chứa 19,746 l dầu. Làm tròn số đo này đến hàng phần mười thì được: A. 19,8 l B. 19,7 l C. 20 l D. 19,75 l Câu 5. (0,5 điểm) Mẹ mua một túi đường cân nặng 1,05 kg. Mẹ đã dùng 450 g đường để làm mứt. Túi đường còn lại bao nhiêu gam đường? A. 555 g B. 1 050 g C. 600 g D. 1 500 g Câu 6. (0,5 điểm) Trong các số thập phân dưới đây, số nào có chữ số 6 ở hàng phần trăm và gần số 3 nhất? A. 3,06 B. 3,006 C. 3,6 D. 2,96 Câu 7. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 5 km² 40 ha = 5 040 ha b) 8 ha > 79 000 m² c) 4 km² 6 ha > 4 050 000 m² d) 9 m² > 850 dm² 47
  3. Biên soạn: DeThi.top PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 8. (1,5 điểm) Tính (ý c tính bằng cách thuận tiện): 2 5 a) + = 5 8 ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ 4 8 b) : = 15 9 ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ 4 11 4 6 c) × − × = 7 5 7 5 ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Câu 9. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 9 100 ha = km² b) 3 km² 46 000 m² = m² c) 5 dm² 12 cm² = cm² d) 15 cm² 8 mm² = mm² Câu 10. (1,5 điểm) a) Viết các số 10,35; 9,8; 10,4; 9,79 theo thứ tự từ bé đến lớn. ............................................................................................................................................ b) Viết số đo 6 km 45 m dưới dạng hỗn số rồi dưới dạng số thập phân với đơn vị ki-lô- mét. ............................................................................................................................................ c) Nhà Khôi hứng được 24 l 350 ml nước mưa. Khôi muốn đổ hết số nước đó vào một thùng nhựa chứa được nhiều nhất 24,5 l nước. Thùng đó có chứa hết số nước mưa không? Nếu chứa hết thì thùng còn chứa thêm được bao nhiêu mi-li-lít nước nữa; nếu không chứa hết thì thừa ra bao nhiêu mi-li-lít nước? ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ 5 Câu 11. (2 điểm) Một kho chứa một số gạo. Lần thứ nhất, người ta xuất đi số gạo trong 9 7 kho. Lần thứ hai, người ta xuất đi số gạo còn lại. Sau hai lần xuất, trong kho còn 6 000 kg 10 gạo. Hỏi lúc đầu kho có bao nhiêu tấn gạo? Bài giải ..................................................................................................................................................... 48
  4. Biên soạn: DeThi.top ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... - Hết - 49
  5. Biên soạn: DeThi.top ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 5 - Đề số 05 I. NGUYÊN TẮC CHẤM CHUNG - Bài kiểm tra chấm theo thang điểm 10. Điểm từng ý có thể là 0,25 hoặc 0,5 điểm. - Học sinh có cách giải khác đúng, phù hợp kiến thức đã học thì cho đủ điểm theo phần tương ứng. - Phần Trắc nghiệm: khoanh đúng một chữ cái được 0,5 điểm; khoanh từ hai chữ cái trở lên hoặc không khoanh: 0 điểm. Học sinh gạch bỏ lựa chọn cũ và khoanh lại rõ ràng thì chấm theo lựa chọn cuối cùng. - Điểm bài kiểm tra ghi vào bài là số nguyên (không cho điểm thập phân). Cộng điểm các câu rồi làm tròn theo quy ước của bộ đề này: phần lẻ từ 0,5 trở lên làm tròn lên 1 điểm; phần lẻ dưới 0,5 thì bỏ. Ví dụ: 7,25 ghi 7; 7,5 và 7,75 ghi 8. II. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu nhiều lựa chọn: mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu Đúng/Sai: mỗi ý ghi đúng Đ hoặc S được 0,25 điểm; ý bỏ trống, ghi cả Đ và S hoặc ghi không rõ: 0 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 a) S b) Đ Đáp án D C A B C D c) Đ d) Đ Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1 Lời giải tóm tắt và lỗi thường gặp: Câu Lời giải tóm tắt Lỗi thường gặp Phần nguyên của 547,408 là 547: chữ số 5 ở Nhầm phần nguyên với phần thập hàng trăm, chữ số 4 ở hàng chục, chữ số 7 ở phân; chưa phân biệt chữ số với 1 hàng đơn vị. Vậy chữ số 4 ở phần nguyên có giá trị của chữ số theo hàng. giá trị là 40. 36 Ba mươi sáu phần nghìn là = 0,036 Thiếu, thừa hoặc đặt sai chữ số 0 1 000 khi viết số phần nghìn có hai chữ 2 (hàng phần mười là 0, hàng phần trăm là 3, số. hàng phần nghìn là 6). Số cần viết là 9,036. 9 9 3 100 9 3 109 31 = 31 + = + = . Chưa hiểu hỗn số là tổng của phần 3 100 100 100 100 100 nguyên và phần phân số; nhầm mẫu số của phân số thập phân. Làm tròn đến hàng phần mười: xét chữ số Nhầm hàng cần làm tròn hoặc xét hàng phần trăm là 4; vì 4 < 5 nên giữ nguyên chữ số không đúng hàng (làm tròn 4 chữ số hàng phần mười: 19,746 ≈ 19,7. Vậy nối tiếp nhiều lần). được 19,7 l. 50