Trọn bộ 10 đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 4 năm học 2026-2027 có đáp án kèm ma trận và bản đặc tả
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ 10 đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 4 năm học 2026-2027 có đáp án kèm ma trận và bản đặc tả", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tron_bo_10_de_kiem_tra_giua_ki_1_toan_lop_4_nam_hoc_2026_202.docx
Nội dung text: Trọn bộ 10 đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 4 năm học 2026-2027 có đáp án kèm ma trận và bản đặc tả
- Biên soạn: DeThi.top Câu 12. (1 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý Phương án I: 3 × 12 + 2 × 5 = 46 (chiếc bút). Phương án II: 3 × 10 + 2 × a 9 = 48 (chiếc bút). Phương án II có nhiều bút hơn. Đúng hai giá trị và so 0,5 sánh: 0,5 điểm. A: lớp triệu 47, lớp nghìn 999, lớp đơn vị 999; B: lớp triệu 48, lớp nghìn 000, lớp đơn vị 000. Khi thêm 1 vào A, các hàng từ đơn vị đến trăm b nghìn chuyển từ 9 thành 0 và hàng triệu tăng 1; do đó □ = 7. Điền đúng cả 0,5 ba ô: 0,5 điểm. Không bắt học sinh viết giải thích vì đề chỉ yêu cầu điền bảng. Hướng dẫn chung Mỗi câu trắc nghiệm chọn đúng một đáp án được 0,5 điểm; chọn nhiều đáp án hoặc không chọn được 0 điểm. Chấp nhận cách làm đúng khác ở phần tự luận. Điểm thành phần là bội của 0,5. Cộng điểm toàn bài rồi làm tròn một lần đến số nguyên gần nhất; nửa điểm làm tròn lên (ví dụ 6,5 thành 7). Đây là quy ước của bộ đối với cách tổng hợp điểm. Điểm cuối cùng từ 0 đến 10. Chấm theo phần thể hiện đúng. Với C9, chỉ trừ điểm ở bước phát sinh lỗi; cho trọn điểm bước sau nếu chọn đúng phép tính, tính đúng theo kết quả mang sang và kết luận nhất quán, kể cả khi số mẻ khác đáp án. Không cho điểm phần có lỗi mới. Giáo viên sửa kết quả sai và giải thích nguyên nhân. Giáo viên sửa lỗi, nhận xét theo bài làm thực tế: chọn đúng thang đo góc; phân biệt lượng dự trữ với lượng được dùng; ghi thương và số dư; phân biệt tiền thật với tiền đã làm tròn. Không dùng một nhận xét chung cho mọi bài. 56
- Biên soạn: DeThi.top MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 08 Thời gian làm bài: 40 phút M2 - M3 - Nội dung đánh giá M1 - TN M1 - TL M2 - TL M3 - TL Tổng TN TN 2 / 1 1 / 1 Đọc, viết và cấu tạo số - - - - 3 / 2 03, 05 09b 1 / 0,5 2 / 1 So sánh, làm tròn số - - - - 3 / 1,5 02 09a, 09c 1 / 0,5 4 / 2 Phép tính và biểu thức - - - - 5 / 2,5 06 08a, 08b, 08c, 08d 1 / 1 1 / 1 Giải quyết vấn đề - - - - 2 / 2 11 12 2 / 1 Góc và đo góc - - - - - 2 / 1 01, 07 1 / 0,5 1 / 0,5 Đơn vị đo khối lượng - - - - 2 / 1 04 10 Tổng 7 / 3,5 6 / 3 0 / 0 3 / 2,5 0 / 0 1 / 1 17 / 10 Mỗi ô ghi số nhiệm vụ / điểm; dòng dưới ghi số thứ tự câu/ý. TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. M1, M2, M3: Mức 1, Mức 2, Mức 3. Câu 8 có 4 nhiệm vụ; câu 9 có 3 nhiệm vụ; các câu còn lại mỗi câu có 1 nhiệm vụ. 12 câu chính, 17 nhiệm vụ đánh giá. TN: 7 câu, 3,5 điểm (35%); TL: 5 câu chính, 10 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%). M1: 13 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%); M2: 3 nhiệm vụ, 2,5 điểm (25%); M3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 57
- Biên soạn: DeThi.top BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 08 Thời gian làm bài: 40 phút Số Nội dung Mức Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Câu/ý nhiệm Điểm vụ Đọc, viết và 03: Phân tách số theo đúng giá trị các hàng. M1 03, 05 2 1 cấu tạo số 05: Nhận biết số chẵn từ chữ số hàng đơn vị. Đọc, viết và M2 09b: Kết nối thứ tự, giới hạn hai phía và tính lẻ để xác định hai nhãn còn thiếu. 09b 1 1 cấu tạo số 02: Làm tròn đến hàng trăm nghìn, tăng qua lớp triệu. So sánh, làm M1 09a: Viết số sau khi thay một chữ số và chọn kết luận thứ tự đúng. 02, 09a, 09c 3 1,5 tròn số 09c: So sánh hai số có các chữ số lặp ở những hàng khác nhau. 06: Thay hai giá trị và tính biểu thức có phép trừ trong ngoặc. 08a: Đặt tính và nhân với số có một chữ số. Phép tính và 06, 08a, 08b, M1 08b: Đặt tính chia cho số có một chữ số, ghi thương và số dư. 5 2,5 biểu thức 08c, 08d 08c: Tính biểu thức có phép cộng và phép nhân theo thứ tự. 08d: Tính biểu thức có phép trừ trong ngoặc và phép chia. 58
- Biên soạn: DeThi.top Số Nội dung Mức Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Câu/ý nhiệm Điểm vụ Giải quyết vấn 11: Lập tổng từ số hộp và số bút mỗi hộp, tính lượng tặng rồi tìm số bút còn M2 11 1 1 đề lại. Giải quyết vấn 12: Tự tạo hai cách đóng cùng số hộp nhưng khác tổng số bút để phản bác M3 12 1 1 đề nhận định, chỉ ra thông tin còn thiếu. 01: Nhận biết thước đo góc và công dụng của nó. Góc và đo góc M1 01, 07 2 1 07: Đọc đúng thang đo, ghép số đo 60° với cặp cạnh của góc. Đơn vị đo khối M1 04: Đổi số đo hỗn hợp tấn và tạ sang tạ. 04 1 0,5 lượng Đơn vị đo khối 10: Nối số bao với khối lượng mỗi bao và đổi lượng cần chuyển để kiểm đủ M2 10 1 0,5 lượng hay thiếu. 12 câu chính, 17 nhiệm vụ đánh giá. TN: 7 câu, 3,5 điểm (35%); TL: 5 câu chính, 10 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%). M1: 13 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%); M2: 3 nhiệm vụ, 2,5 điểm (25%); M3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 59
- Biên soạn: DeThi.top Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 08 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Làm bài trực tiếp trên đề. Được dùng thước thẳng, êke, thước đo góc; không dùng máy tính. Thời gian không kể phát đề. I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước một đáp án đúng của mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1. (0,5 điểm) Dụng cụ nào dùng để xác định số đo của một góc? A. Thước thẳng dùng để đo độ dài. B. Cân dùng để đo khối lượng. C. Thước đo góc dùng để đo góc. D. Đồng hồ dùng để xem giờ. Câu 2. (0,5 điểm) Làm tròn số 9 968 400 đến hàng trăm nghìn được số: A. 9 900 000 B. 10 000 000 C. 9 970 000 D. 9 968 000 Câu 3. (0,5 điểm) Cách phân tách nào đúng với số 7 306 025? A. 7 000 000 + 300 000 + 6 000 + 20 + 5 B. 7 000 000 + 30 000 + 6 000 + 20 + 5 C. 7 000 000 + 300 000 + 60 000 + 20 + 5 D. 7 000 000 + 300 000 + 6 000 + 200 + 5 Câu 4. (0,5 điểm) 6 tấn 4 tạ bằng: A. 10 tạ B. 604 tạ C. 6 400 tạ D. 64 tạ Câu 5. (0,5 điểm) Thẻ nào ghi số chẵn? A. Thẻ ghi 40 735 B. Thẻ ghi 82 169 C. Thẻ ghi 53 402 D. Thẻ ghi 64 587 Câu 6. (0,5 điểm) Với a = 84 và b = 24, giá trị của biểu thức (a − b) : 3 là: A. 28 B. 76 C. 36 D. 20 60

