Trọn bộ 10 đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 2 năm học 2026-2027 có đáp án kèm ma trận và bản đặc tả

docx 102 trang Hải Bình 24/10/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ 10 đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 2 năm học 2026-2027 có đáp án kèm ma trận và bản đặc tả", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtron_bo_10_de_kiem_tra_giua_ki_1_toan_lop_2_nam_hoc_2026_202.docx

Nội dung text: Trọn bộ 10 đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 2 năm học 2026-2027 có đáp án kèm ma trận và bản đặc tả

  1. Biên soạn: DeThi.top Câu 12. (1 điểm) Cho bài toán: Bếp ăn của trường có 65 quả trứng gà và 32 quả trứng vịt. Hỏi số trứng gà hơn số trứng vịt bao nhiêu quả? Bạn Tuấn làm bài như sau: Bài giải Số trứng gà hơn số trứng vịt là: 65 + 32 = 97 (quả) Đáp số: 97 quả. Bài làm của Tuấn đúng hay sai? Vì sao? Em hãy viết lại phép tính và đáp số đúng. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... - Hết - 56
  2. Biên soạn: DeThi.top ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 2 - Đề số 06 NGUYÊN TẮC CHẤM CHUNG - Bài kiểm tra chấm theo thang điểm 10. Điểm từng ý ghi trong bảng của mỗi câu; câu 11 và câu 12 chấm theo từng bước. - Học sinh có cách làm khác đúng, phù hợp kiến thức đã học thì cho đủ điểm theo phần tương ứng. - Phần trắc nghiệm: khoanh đúng một chữ cái được 0,5 điểm; khoanh từ hai chữ cái trở lên hoặc không khoanh: 0 điểm. Học sinh gạch bỏ lựa chọn cũ và khoanh lại rõ ràng thì chấm theo lựa chọn cuối cùng. - Điểm bài kiểm tra ghi vào bài là số nguyên (không cho điểm thập phân). Cộng điểm các câu rồi làm tròn một lần theo quy ước của bộ đề này: phần lẻ từ 0,5 trở lên làm tròn lên 1 điểm; phần lẻ dưới 0,5 thì bỏ. Ví dụ: 7,25 ghi 7; 7,5 và 7,75 ghi 8. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án B D A C B C A Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Lời giải tóm tắt và lỗi thường gặp: Câu Lời giải tóm tắt Lỗi thường gặp Đọc chữ số 1 ở hàng đơn vị là Số 61 gồm 6 chục và 1 đơn vị. Chữ số 1 ở hàng “một”; đọc ngược thứ tự hai chữ 1 đơn vị, đứng sau “mươi”, đọc là “mốt”. Số 61 số (thành số 16); nhầm cách đọc đọc là sáu mươi mốt. “mốt” với “lăm”. So sánh chữ số hàng chục: 71 và 76 có 7 chục, So sánh theo chữ số hàng đơn vị lớn hơn 67 (6 chục) và 59 (5 chục). Hai số cùng (chọn 59); chỉ so sánh hàng chục 2 7 chục thì so sánh hàng đơn vị: 6 > 1 nên 76 > rồi chọn ngay số đầu tiên có 7 71. Số lớn nhất là 76. chục (chọn 71); nhầm 67 với 76. Nhầm tổng với hiệu (46 − 30 = Tổng là kết quả của phép cộng hai số hạng: 46 16); cộng 3 chục vào chữ số 3 + 30. Hàng đơn vị: 6 + 0 = 6; hàng chục: 4 + 3 hàng đơn vị (được 49); viết = 7. Tổng là 76. ngược hai chữ số của kết quả (67). Cộng 5 vào chữ số hàng chục (đặt 5 thẳng cột với 4) được 93; Cộng ở hàng đơn vị: 3 + 5 = 8; giữ 4 chục. Vậy đếm thêm nhưng tính cả số 43 là 4 43 + 5 = 48. một bước nên được 47; viết ngược hai chữ số của kết quả (84). 57
  3. Biên soạn: DeThi.top Câu Lời giải tóm tắt Lỗi thường gặp Lấy chữ số lớn trừ chữ số bé ở Tách 13 = 10 + 3; 10 − 8 = 2; 2 + 3 = 5. Vậy 13 hàng đơn vị (8 − 3 = 5) rồi giữ 1 5 − 8 = 5 (thử lại: 5 + 8 = 13). chục, viết 15; đếm lùi thừa hoặc thiếu một bước (4 hoặc 6). So sánh theo chữ số hàng đơn vị So sánh 26 kg, 20 kg, 19 kg, 28 kg: 19 kg chỉ (0 bé nhất nên chọn Hưng); 6 có 1 chục, các số đo còn lại có 2 chục nên nhầm “nhẹ nhất” với “nặng 19 kg là số đo bé nhất. Thảo nhẹ nhất (19 kg). nhất” (chọn Quân); chưa so sánh đủ bốn số đo. Tính 9 + 7 sai thành 15 hoặc 17 9 + 7 = 16. Tính các phương án: 7 + 9 = 16; 9 + rồi chọn phép tính có kết quả đó; 6 = 15; 10 + 7 = 17; 9 + 8 = 17. Chỉ có 7 + 9 7 làm tròn 9 thành 10 nhưng cùng kết quả 16 (hai số hạng 9 và 7 chỉ đổi chỗ không bớt 1 ở số 7 (chọn 10 + cho nhau). 7). PHẦN II. TỰ LUẬN (6,5 điểm) Câu 8. (2 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Viết 41 dưới 36 sao cho các chữ số Đặt tính đúng (chữ số cùng hàng 0,25 cùng hàng thẳng cột. 6 cộng 1 bằng 7, thẳng cột, có dấu + và gạch ngang) a viết 7; 3 cộng 4 bằng 7, viết 7. Vậy 36 + 41 = 77. Tính đúng kết quả 77 0,25 Viết 4, viết 53 dưới 4 sao cho 3 thẳng Đặt tính đúng (4 thẳng cột với 3) 0,25 cột với 4 (hàng đơn vị). 4 cộng 3 b bằng 7, viết 7; hạ 5, viết 5. Vậy 4 + Tính đúng kết quả 57 0,25 53 = 57. 7 trừ 0 bằng 7, viết 7; 6 trừ 3 bằng 3, Đặt tính đúng 0,25 c viết 3. Vậy 67 − 30 = 37. Tính đúng kết quả 37 0,25 4 trừ 2 bằng 2, viết 2; 9 trừ 7 bằng 2, Đặt tính đúng 0,25 d viết 2. Vậy 94 − 72 = 22. Tính đúng kết quả 22 0,25 Lưu ý khi chấm: - Học sinh không đặt tính mà chỉ ghi kết quả đúng: cho 0,25 điểm mỗi phép. - Ý b: đặt 4 thẳng cột với 5 (hàng chục) và tính ra 93 thì không cho điểm ý b. Lỗi thường gặp: Đặt số có một chữ số thẳng cột với hàng chục (4 + 53 tính ra 93); ở phép trừ số tròn chục viết nhầm chữ số hàng đơn vị của kết quả là 0 (67 − 30 tính ra 30); trừ chữ số bé cho chữ số lớn ở cùng hàng. 58
  4. Biên soạn: DeThi.top Câu 9. (1 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm 5 + 7 − 9 = 12 − 9 = 3; 3 < 4. Vậy 5 + a Điền đúng dấu < 0,25 7 − 9 < 4. 11 − 4 + 8 = 7 + 8 = 15; 6 + 9 = 15; b Điền đúng dấu = 0,25 15 = 15. Vậy 11 − 4 + 8 = 6 + 9. 9 + 4 − 6 = 13 − 6 = 7; 12 − 6 = 6; 7 c Điền đúng dấu > 0,25 > 6. Vậy 9 + 4 − 6 > 12 − 6. 12 − 3 + 6 = 9 + 6 = 15; 9 + 5 = 14; d Điền đúng dấu > 0,25 15 > 14. Vậy 12 − 3 + 6 > 9 + 5. Lưu ý khi chấm: - Mỗi chỗ chấm điền đúng dấu được 0,25 điểm; không bắt buộc ghi phép tính trung gian. - Học sinh tính không lần lượt từ trái sang phải: chấm theo dấu đã điền và nhận xét, nhắc học sinh tính lần lượt từ trái sang phải. Lỗi thường gặp: Tính không lần lượt từ trái sang phải (ý b tính 4 + 8 trước); tách số sai khi cộng, trừ qua 10; chỉ so sánh số đầu tiên của vế trái với vế phải. Câu 10. (1 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Tính đúng bước thứ nhất 6 + 5 = 6 kg + 5 kg − 8 kg = 11 kg − 8 kg = 0,25 a 11 3 kg Tính đúng kết quả 3 0,25 Tính đúng bước thứ nhất 49 − 26 = 0,25 b 49 l − 26 l + 52 l = 23 l + 52 l = 75 l 23 Tính đúng kết quả 75 0,25 Lưu ý khi chấm: - Chỉ ghi kết quả đúng, không ghi bước trung gian: cho đủ 0,5 điểm của ý. - Bước thứ nhất sai, bước sau tính đúng theo kết quả đã có: cho 0,25 điểm bước sau. - Thiếu hoặc sai tên đơn vị ở kết quả: trừ 0,25 điểm cho cả câu (không trừ quá một lần); các dòng điểm trong bảng không trừ thêm vì lỗi này. Lỗi thường gặp: Quên viết tên đơn vị ở kết quả; nhầm kg với l; ý b tính 26 + 52 trước (không lần lượt từ trái sang phải); tách số sai khi cộng, trừ qua 10. 59
  5. Biên soạn: DeThi.top Câu 11. (1,5 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Bài giải Viết câu lời giải phù hợp 0,5 Số hộp sữa chua ở ngăn dưới là: Viết đúng phép tính 93 − 23 0,5 93 − 23 = 70 (hộp) Tính đúng kết quả 70 0,25 Đáp số: 70 hộp sữa chua. Viết đúng đáp số 0,25 Lưu ý khi chấm: - Câu lời giải khác phù hợp (ví dụ: “Ngăn dưới có số hộp sữa chua là:”) vẫn cho đủ điểm. - Thiếu hoặc sai tên đơn vị ở phép tính hoặc đáp số: trừ 0,25 điểm cho cả câu (không trừ quá một lần); các dòng điểm trong bảng không trừ thêm vì lỗi này. - Viết phép cộng 93 + 23 (nhầm “ít hơn” với “nhiều hơn”): không cho điểm phép tính, kết quả và đáp số; câu lời giải phù hợp vẫn được 0,5 điểm. - Phép tính đúng nhưng tính sai kết quả: không cho điểm kết quả; đáp số ghi theo kết quả đã tính thì không cho điểm đáp số. Lỗi thường gặp: Thấy hai số rồi cộng, không đọc kĩ quan hệ “ít hơn”; quên tên đơn vị “hộp” trong phép tính; đáp số thiếu tên đơn vị. Câu 12. (1 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Bài làm của Tuấn sai. Nêu đúng: bài làm của Tuấn sai 0,25 Vì bài hỏi số trứng gà hơn số trứng Nêu được lí do: bài hỏi “hơn bao vịt bao nhiêu quả nên phải làm phép nhiêu” nên phải làm phép trừ, 0,25 trừ; Tuấn lại làm phép cộng. không làm phép cộng Sửa lại: 65 − 32 = 33 (quả) Viết đúng phép tính 65 − 32 = 33 0,25 Đáp số: 33 quả. Viết đúng đáp số 0,25 Lưu ý khi chấm: - Lí do diễn đạt khác nhưng đúng ý (ví dụ: “muốn biết hơn bao nhiêu thì lấy số lớn trừ số bé”, “phải làm tính trừ chứ không làm tính cộng”) vẫn cho điểm. - Học sinh viết lại đủ bài giải (câu lời giải, phép tính, đáp số): chấm phép tính và đáp số như trên, không cộng thêm điểm. - Thiếu hoặc sai tên đơn vị ở phép tính hoặc đáp số: trừ 0,25 điểm cho cả câu (không trừ quá một lần); các dòng điểm trong bảng không trừ thêm vì lỗi này. Lỗi thường gặp: Thấy hai số rồi cộng như bạn Tuấn nên cho rằng bài làm đúng; nhận ra bài sai nhưng không nêu được vì sao; sửa phép tính thành phép trừ nhưng vẫn giữ đáp số 97 quả. NHẬN XÉT BÀI LÀM - Giáo viên sửa lỗi trực tiếp trên bài, ghi nhận xét ngắn theo bài làm thực tế: nêu điều học sinh làm tốt và một lỗi cần khắc phục. - Gợi ý: căn cứ mục Lỗi thường gặp của từng câu để chỉ rõ lỗi (ví dụ: đọc “mốt” thành “một”; đặt tính chưa thẳng cột; chưa tính lần lượt từ trái sang phải; chọn phép cộng ở bài toán hỏi “hơn bao nhiêu”; quên viết tên đơn vị kg, l). 60