Trọn bộ 10 đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 1 năm học 2026-2027 có đáp án kèm ma trận và bản đặc tả
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ 10 đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 1 năm học 2026-2027 có đáp án kèm ma trận và bản đặc tả", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tron_bo_10_de_kiem_tra_giua_ki_1_toan_lop_1_nam_hoc_2026_202.docx
Nội dung text: Trọn bộ 10 đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 1 năm học 2026-2027 có đáp án kèm ma trận và bản đặc tả
- Biên soạn: DeThi.top PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu Đáp án Điểm và cách chấm Lời giải và gợi ý nhận xét Các số cần viết lần Viết đúng cả 3 số: 1 Đếm thêm 1 từ 5: sáu, bảy, lượt: 6; 7; 9 (dãy số từ điểm. Đúng 2 số: 0,5 tám, chín, mười. Các ô trống 5 đến 10). điểm. Đúng 1 số hoặc là 6; 7; 9. 6 không đúng số nào: 0 Nhận xét: em đếm tiếp từ 5: điểm. sáu, bảy, rồi kiểm lại với số 8 đứng sau. Bóng đèn - 9; chìa Nối đúng cả 4 nhóm: 1 Đếm từng nhóm: 9 bóng đèn, khóa - 3; móc áo - 6; điểm. Nối đúng 2 hoặc 3 3 chìa khóa, 6 móc áo, 5 chậu 7 chậu cây - 5. nhóm: 0,5 điểm. Nối cây; nối mỗi nhóm với số đó. đúng 0 hoặc 1 nhóm: 0 Nhận xét: em đếm xong mỗi điểm. nhóm rồi mới tìm số để nối. Nối được 5 cặp, thừa 1 Nối đúng và khoanh Nối mỗi cái gối với một chiếc cái gối. Khoanh vào đúng nhóm gối: 1 điểm. giường: 5 chiếc giường đều có nhóm gối. Chỉ đúng một trong hai gối, còn thừa 1 cái gối. Vậy số việc: 0,5 điểm. Cả hai gối nhiều hơn số giường (6 8 việc chưa đúng: 0 điểm. gối, 5 giường). Nhận xét: nhóm nhiều hơn là nhóm còn thừa sau khi nối, không phải nhóm có đồ vật to hơn. Khoanh vào lọ thứ hai Khoanh đúng lọ thứ hai: Đếm số bông hoa: 7; 9; 8; 6. (9 bông hoa). 1 điểm. Khoanh lọ khác Số 9 lớn hơn các số 8; 7 và 6 hoặc khoanh nhiều lọ: 0 nên lọ thứ hai có nhiều bông 9 điểm. hoa nhất. Nhận xét: em đếm số bông hoa từng lọ rồi so sánh, không nhìn hoa to hay nhỏ. Thẻ sai: 10 Mỗi thẻ sai được khoanh 10 lớn hơn 9 nên 10 < 9 sai; 7 9. Thẻ 10 9 sai; hai thẻ bằng một số từ 0 đến 8 cầu (giữ dấu, thay đúng còn lại đúng. Giữ dấu <: (ví dụ 8 một số, thẻ mới đúng): không có số nào từ 0 đến 10 9: 10 > 9, hoặc 7 > b 0,5 điểm. Đổi dấu, thay lớn hơn 10 nên phải thay số với b từ 0 đến 6 (ví dụ cả hai số hoặc thẻ mới 10 bằng số bé hơn 9. Giữ dấu 10 7 > 5). vẫn sai: 0 điểm thẻ đó. >: thay 7 bằng 10, hoặc thay 9 Thẻ mới đúng dùng số bằng số bé hơn 7. lớn hơn 10 vẫn tính Nhận xét: em giữ dấu của điểm. Mỗi thẻ đúng bị bạn, thử thay số bên trái hoặc khoanh làm giảm 0,5 số bên phải, rồi đọc lại xem điểm (điểm câu không thẻ mới đã đúng chưa. dưới 0). Tổng điểm toàn bài: 10 điểm. 56
- Biên soạn: DeThi.top MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 09 Mạch kiến Số câu, câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Nội dung thức số, số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Cộng Số câu 1 1 1 1 2 Số lượng và số trong phạm vi 10 Câu số 3 6 3 6 3; 6 Số điểm 1 1 1 1 2 Số câu 1 1 1 Thứ tự các số trong phạm vi 10 Câu số 10 10 10 Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 1 Số và phép Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau Câu số 4 4 4 tính Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 1 1 2 So sánh số Câu số 1 8 1 8 1; 8 Số điểm 1 1 1 1 2 Số câu 1 1 1 Mấy và mấy (gộp, tách số) Câu số 7 7 7 Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 1 1 2 Hình vuông, hình tròn, hình tam Câu số 2 9 2 9 2; 9 giác, hình chữ nhật Hình học và Số điểm 1 1 1 1 2 đo lường Số câu 1 1 1 Lắp ghép, xếp hình Câu số 5 5 5 Số điểm 1 1 1 Số câu 3 3 2 1 0 1 5 5 10 Tổng Số điểm 3 3 2 1 0 1 5 5 10 Tỉ lệ theo điểm 60% 30% 10% 100% Chú giải: TN - câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL - câu tự luận. Mỗi câu 1 điểm. Câu số ghi theo thứ tự câu trong đề; tỉ lệ tính theo điểm. 57
- Biên soạn: DeThi.top BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 09 Mạch kiến Mức Biểu hiện học sinh cần thực Năng lực chủ Số câu Câu TT Nội dung Yêu cầu cần đạt Điểm thức độ hiện yếu TN TL số Đếm đúng số lượng một loại đồ vật trong tranh có hai loại đồ vật, Tư duy và lập Số lượng và số Đếm, đọc, viết được các chọn được số chỉ số lượng đó. luận toán học; 1 trong phạm vi Mức 1 1 1 3; 6 2 số trong phạm vi 10. Đếm và viết được số chỉ số lượng Giao tiếp toán 10 đồ vật của mỗi nhóm trong phạm học vi 10. Dựa vào thứ tự các số trong Tư duy và lập Thứ tự các số phạm vi 10, phát hiện được số Đếm, đọc, viết được các luận toán học; 2 trong phạm vi Mức 3 viết sai trong một dãy đếm ngược 1 10 1 số trong phạm vi 10. Giải quyết vấn 10 (không được chỉ vị trí) và sửa lại đề toán học cho đúng. Nhận biết được cách so So sánh được số lượng các nhóm sánh, xếp thứ tự các số đồ vật xếp theo cách khác nhau Nhiều hơn, ít Tư duy và lập 3 Số và phép Mức 2 trong phạm vi 10 (ở các với một nhóm cho trước; chọn 1 4 1 hơn, bằng nhau luận toán học tính nhóm có không quá 4 được nhóm có số lượng nhiều số). hơn. Giao tiếp toán Chọn được dấu >, <, = thích hợp học; Tư duy và 4 Mức 1 Nhận biết được cách so khi so sánh hai số trong phạm vi 1 1 1 lập luận toán sánh, xếp thứ tự các số 10, kể cả hai số bằng nhau. học So sánh số trong phạm vi 10 (ở các Đếm số lượng hai nhóm đồ vật Tư duy và lập nhóm có không quá 4 cùng loại khác kích thước, viết luận toán học; 5 Mức 2 số). 1 8 1 được hai số và dấu so sánh thích Giao tiếp toán hợp. học Đếm được số đồ vật của cả nhóm Tư duy và lập Mấy và mấy Nhận biết được ý nghĩa và của từng phần, viết được câu luận toán học; 6 Mức 1 1 7 1 (gộp, tách số) của phép cộng, phép trừ. dạng n gồm a và b trong phạm vi Giao tiếp toán 10. học 58
- Biên soạn: DeThi.top Mạch kiến Mức Biểu hiện học sinh cần thực Năng lực chủ Số câu Câu TT Nội dung Yêu cầu cần đạt Điểm thức độ hiện yếu TN TL số Nhận dạng được đồ vật có dạng Nhận dạng được hình hình vuông trong các đồ vật có Hình vuông, vuông, hình tròn, hình dạng hình đã học. Nhận dạng hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật Tư duy và lập 7 Mức 1 được tất cả các hình tam giác 1 1 2; 9 2 tam giác, hình thông qua việc sử dụng luận toán học (khác độ lớn, khác dạng, khác Hình học chữ nhật bộ đồ dùng học tập cá cách đặt) trong một dãy hình đã và đo nhân hoặc vật thật. học. lường Nhận biết và thực hiện được việc lắp ghép, xếp Nhận ra chỗ còn thiếu của một Lắp ghép, xếp Tư duy và lập 8 Mức 2 hình gắn với sử dụng bộ hình, chọn được miếng ghép vừa 1 5 1 hình luận toán học đồ dùng học tập cá nhân khít để được hình chữ nhật. hoặc vật thật. Tổng 5 5 10 10 Chú giải: TN - câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL - câu tự luận. Mức 1: nhận biết, nhắc lại và áp dụng trực tiếp; Mức 2: kết nối, sắp xếp nội dung đã học để giải quyết vấn đề tương tự; Mức 3: vận dụng vào vấn đề mới hoặc đưa ra phản hồi hợp lí. Ở cột Câu số, các số cách nhau bằng dấu chấm phẩy. 59
- Biên soạn: DeThi.top Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 09 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 35 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm, mỗi câu 1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu chỉ có một câu trả lời đúng. Câu 1. Điền dấu nào vào chỗ chấm: 2 .... 2? A. C. = Câu 2. Đồ vật nào có dạng hình vuông? A. B. C. D. chiếc ví chiếc gương khăn quàng vòng tay Câu 3. Trên dây phơi có mấy cái áo? A. 4 B. 9 C. 6 D. 5 Câu 4. Nhóm nào có nhiều cái nơ hơn nhóm này? A. B. C. Câu 5. Ghép miếng bìa nào vào hình dưới đây thì được hình chữ nhật? A. B. C. D. 60

