Trọn bộ 10 đề giữa kì 1 Toán lớp 8 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 phục vụ ôn luyện, có đáp án và ma trận, bản đặc tả
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ 10 đề giữa kì 1 Toán lớp 8 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 phục vụ ôn luyện, có đáp án và ma trận, bản đặc tả", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tron_bo_10_de_giua_ki_1_toan_lop_8_ket_noi_tri_thuc_nam_hoc.docx
Nội dung text: Trọn bộ 10 đề giữa kì 1 Toán lớp 8 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 phục vụ ôn luyện, có đáp án và ma trận, bản đặc tả
- Biên soạn: DeThi.top MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 8 - Đề số 05 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Mức độ đánh giá Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL CHƯƠNG I. Đơn thức và đa 3 (1; 2; 3) 1 - - - - - - - 7,5% ĐA THỨC thức nhiều biến 0,75 điểm Các phép toán 2 (15a; CHƯƠNG I. 1 (13a) 2 (4; 5) 1 (13b) 2 cộng, trừ, nhân, - - 15b) - - 30% ĐA THỨC 1 điểm 0,5 điểm 1 điểm chia đa thức 0,5 điểm CHƯƠNG II. Hằng đẳng thức HẰNG ĐẲNG đáng nhớ và phân 2 (6; 7) 1 (14a) 1 (8) 1 (14b) 1 (17) 3 THỨC ĐÁNG - - - 30% tích đa thức thành 0,5 điểm 1 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm NHỚ VÀ ỨNG nhân tử DỤNG CHƯƠNG III. 1 (9) 4 Tứ giác - - - - - - - 2,5% TỨ GIÁC 0,25 điểm Tính chất và dấu CHƯƠNG III. 2 (10; 12) 1 (11) 1 (16a) 1 (16b) 1 (16c) 5 hiệu nhận biết các - - - 30% TỨ GIÁC 0,5 điểm 0,25 điểm 1 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm tứ giác đặc biệt Tổng số câu/ý 8 2 4 2 0 4 0 2 22 Tổng điểm 2 2 1 2 0 2 0 1 10 Tỉ lệ theo điểm 20% 20% 10% 20% 0% 20% 0% 10% 100% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm. Toàn đề: 17 câu (12 câu TN, 5 câu TL), gồm 22 câu/ý chấm điểm. 46
- Biên soạn: DeThi.top BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 8 - Đề số 05 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Câu 1: Thu gọn đơn thức cho dưới dạng tích của hai đơn thức. CHƯƠNG I. Đơn thức và đa Câu 2: Nhận biết đa thức nhiều biến, phân biệt với biểu thức có 3 (1; 2; 3) 1 - - - ĐA THỨC thức nhiều biến biến ở mẫu. 0,75 điểm Câu 3: Nhận biết đa thức thu gọn (không có hai hạng tử nào đồng dạng). Nhận biết: Câu 13a: Thực hiện phép trừ hai đa thức nhiều biến và thu gọn kết quả. Thông hiểu: Câu 4: Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức để biểu thị diện tích hình chữ nhật. Các phép toán Câu 5: Cộng hai đa thức, thu gọn rồi xác định bậc của đa thức CHƯƠNG I. 1 (13a) 3 (4; 5; 13b) 2 (15a; 15b) 2 cộng, trừ, nhân, tổng. - ĐA THỨC 1 điểm 1,5 điểm 0,5 điểm chia đa thức Câu 13b: Thực hiện phép nhân hai đa thức một biến, thu gọn và sắp xếp kết quả. Vận dụng: Câu 15a: Lập đa thức biểu thị thể tích hình hộp chữ nhật có các kích thước cho bằng biểu thức chứa biến. Câu 15b: Dùng mô hình thể tích để xác định kích thước thỏa mãn yêu cầu về dung tích chênh lệch. 47
- Biên soạn: DeThi.top Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Câu 6: Nhận biết và viết được khai triển của hằng đẳng thức lập phương của một tổng. Câu 7: Nhận biết hằng đẳng thức hiệu hai bình phương trong một phép tính nhanh. CHƯƠNG Câu 14a: Nhận ra dạng bình phương của một hiệu và dùng trực II. HẰNG Hằng đẳng tiếp hằng đẳng thức đó để phân tích đa thức thành nhân tử. ĐẲNG thức đáng nhớ Thông hiểu: 3 (6; 7; 14a) 1 (8) 1 (14b) 1 (17) 3 THỨC và phân tích đa Câu 8: Dùng hằng đẳng thức bình phương của một tổng để tính 1,5 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm ĐÁNG NHỚ thức thành nhanh giá trị biểu thức. VÀ ỨNG nhân tử Vận dụng: DỤNG Câu 14b: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhóm hạng tử, hằng đẳng thức tổng hai lập phương và đặt nhân tử chung. Vận dụng cao: Câu 17: Vận dụng hằng đẳng thức đưa đẳng thức về tổng hai bình phương bằng 0 để tìm cặp số (x; y). CHƯƠNG Nhận biết: 1 (9) 4 III. TỨ Tứ giác Câu 9: Nhận biết các yếu tố của tứ giác: cạnh, cạnh đối, đường - - - 0,25 điểm GIÁC chéo. 48
- Biên soạn: DeThi.top Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Câu 10: Nhận biết tính chất hai cạnh bên của hình thang cân bằng nhau. Câu 12: Nhận biết quan hệ giữa hình vuông với hình thoi, hình chữ nhật và hình bình hành. Thông hiểu: Câu 11: Giải thích tính chất về cạnh, góc và đường chéo của Tính chất và CHƯƠNG hình thoi để tính độ dài đường chéo. dấu hiệu nhận 2 (10; 12) 2 (11; 16a) 1 (16b) 1 (16c) 5 III. TỨ Câu 16a: Chứng minh tứ giác là hình bình hành bằng dấu hiệu biết các tứ giác 0,5 điểm 1,25 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm GIÁC nhận biết; dùng tính chất đường chéo của hình thang cân để đặc biệt chứng minh tam giác cân. Vận dụng: Câu 16b: Phối hợp tính chất hình bình hành, hình thang cân và tam giác cân để chứng minh hệ thức về độ dài. Vận dụng cao: Câu 16c: Từ điều kiện về độ dài, suy luận nhiều bước để chứng minh hai đường chéo của hình thang cân vuông góc với nhau. Tổng số câu/ý 10 6 4 2 Tổng điểm 4 3 2 1 Tỉ lệ theo điểm 40% 30% 20% 10% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số trong ngoặc chỉ câu/ý tương ứng trên đề. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý. Toàn đề: 17 câu (12 câu TN, 5 câu TL), gồm 22 câu/ý chấm điểm. 49
- Biên soạn: DeThi.top ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 05 Môn: Toán - Lớp: 8 Thời gian làm bài: 90 phút Làm bài trên giấy thi riêng. Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay có chức năng lưu trữ dữ liệu hoặc lập trình. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi số câu và chữ cái của phương án đã chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Thu gọn đơn thức (−7a3b) · (2ab2), ta được A. −5a4b3 B. −14a3b2 C. −14a4b3 D. 14a4b3 Câu 2. (0,25 điểm) Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức? 1 A. 2 a − 3b + 2 B. −7ab2 C. 9 3 D. 4a − ab Câu 3. (0,25 điểm) Đa thức nào sau đây là đa thức thu gọn? A. 5x2y − 2xy2 + 7 B. 3xy2 − x2y + 2y2x C. 4x − y + 3x D. 2xy − 3 + x2 + 5 Câu 4. (0,25 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài (2x + 3) cm và chiều rộng x cm (x > 0). Đa thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật đó (tính theo cm²) là A. 6x + 6 B. 2x2 + 3x C. 3x + 3 D. 2x2 + 3 50

