Đề kiểm tra giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 năm học 2026-2027 (Có bản đặc tả và đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 năm học 2026-2027 (Có bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_cong_nghe_lop_8_nam_hoc_2026_2027.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 năm học 2026-2027 (Có bản đặc tả và đáp án)
- Biên soạn: DeThi.top PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm) Với mỗi câu, ghi Đúng hoặc Sai cho từng ý a), b), c), d) vào giấy thi. Câu 13. (1,0 điểm) Hình 1 là hình vẽ một vật thể ghép; mũi tên chỉ hướng chiếu từ trước. Bạn Hà vẽ ba hình chiếu vuông góc của vật thể theo các bước đã học. Hình 1 a) Ở bước 1, bạn Hà phân tích vật thể thành hai khối đơn giản: một khối hộp chữ nhật và một khối trụ. b) Ở bước 3, bạn Hà vẽ các hình chiếu của từng khối bằng nét liền đậm. c) Trên hình chiếu đứng, phần trụ được vẽ là một hình tròn. d) Chiều cao toàn bộ của vật thể là 26 mm. Câu 14. (1,0 điểm) Hình 2 là bản vẽ chi tiết thanh dẫn. Hình 2 a) Thanh dẫn được làm bằng gang. b) Một yêu cầu kĩ thuật của thanh dẫn là sơn chống gỉ. c) Rãnh của thanh dẫn sâu 8 mm và chạy suốt chiều rộng của thanh. d) Phần thấp ở đầu bên phải của thanh dẫn dài 44 mm. 56
- Biên soạn: DeThi.top PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm) Trình bày lời giải vào giấy thi; ghi rõ phần và số câu. Câu 15. (2,0 điểm) Hình 3 là hình vẽ một khối hộp chữ nhật có một lỗ hình hộp chữ nhật xuyên suốt từ mặt trước ra mặt sau; mũi tên chỉ hướng chiếu từ trước. Hình 3 a) Vẽ ba hình chiếu vuông góc của khối hộp theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, tỉ lệ 1:1. b) Ghi kích thước trên các hình chiếu vừa vẽ. Câu 16. (2,0 điểm) Hình 4 là bản vẽ lắp bộ bánh xe. Em hãy đọc bản vẽ và trả lời các câu hỏi sau. Hình 4 a) Bộ bánh xe gồm những chi tiết nào, mỗi chi tiết có bao nhiêu chiếc và làm bằng vật liệu gì? Bản vẽ được vẽ theo tỉ lệ nào? b) Cho biết kích thước chung của bộ bánh xe, kích thước lắp ráp giữa trục với bánh xe và vòng chặn. Nêu trình tự tháo bộ bánh xe. Câu 17. (1,0 điểm) Bạn Nam vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu bằng của một hộp đèn biển hiệu hình hộp chữ nhật dài 1 200 mm, cao 800 mm, dày 100 mm (treo trên tường, mặt có chữ quay ra trước). Vùng giấy A4 dành cho hai hình chiếu rộng 260 mm, cao 180 mm; hai hình chiếu đặt đúng vị trí theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, cách nhau 15 mm trên giấy. Hãy chọn tỉ lệ thu nhỏ tiêu chuẩn để hai hình chiếu được vẽ lớn nhất mà vẫn vừa vùng giấy; giải thích cách chọn, cho biết kích thước hai hình chiếu trên giấy và các số kích thước sẽ ghi. Không yêu cầu vẽ. HẾT 57
- Biên soạn: DeThi.top ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 05 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Công nghệ - Lớp: 8 Phần III chấm theo từng tiêu chí; chấp nhận cách diễn đạt và hình vẽ tương đương đúng; không trừ hai lần cùng một lỗi. Câu vẽ: hình vẽ tay bằng dụng cụ được phép sai lệch nhỏ về độ dài; sai vị trí các hình chiếu thì không cho điểm tiêu chí vị trí nhưng vẫn chấm hình dạng từng hình. Câu 17 chấm theo lập luận chọn tỉ lệ; chấp nhận cách trình bày khác nếu kiểm đủ hai chiều của vùng giấy. Điểm toàn bài là tổng điểm các ý, làm tròn đến một chữ số thập phân. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C D A B D B C A D A C B Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án hoặc bỏ trống: 0 điểm. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm) Câu a b c d 13 Đ S Đ S 14 S Đ Đ S Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý xác định đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập; ý sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Giải thích câu 13: a) Đúng. Hình 1 cho thấy vật thể gồm một khối hộp chữ nhật 56 × 28 × 16 và một khối trụ Ø20 nằm trên mặt khối hộp. b) Sai. Bước 3 vẽ các hình chiếu của từng bộ phận bằng nét liền mảnh; đến bước 4 mới tô đậm các nét thấy và tẩy nét thừa. c) Đúng. Trục của khối trụ nằm theo chiều rộng của khối hộp, tức là song song với hướng chiếu từ trước; nhìn từ trước thấy mặt đáy tròn của khối trụ nên trên hình chiếu đứng phần trụ là hình tròn (trên hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh phần trụ là hình chữ nhật). d) Sai. Khối trụ nằm ngang nên phần nhô lên trên mặt khối hộp bằng đường kính 20 mm; chiều cao toàn bộ là 16 + 20 = 36 (mm). 26 mm là lấy bán kính thay cho đường kính. Giải thích câu 14: a) Sai. Khung tên ghi vật liệu là thép. b) Đúng. Phần yêu cầu kĩ thuật ghi: 1. Làm phẳng mặt đáy; 2. Sơn chống gỉ. c) Đúng. Hình chiếu đứng cho rãnh rộng 14, sâu 8 ở mặt trên. Trên hình chiếu bằng, hai cạnh của rãnh là hai đường thẳng kéo hết bề rộng 36 của hình nên rãnh chạy suốt chiều rộng (nếu rãnh không suốt, hình chiếu đứng phải có nét khuất). d) Sai. Bậc bắt đầu cách đầu trái 76, chiều dài toàn bộ 110 nên phần thấp dài 110 - 76 = 34 (mm). 58
- Biên soạn: DeThi.top PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 15. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Hình chiếu đứng: hình chữ nhật 72 × 46 có hình chữ nhật 22 × 20 nét liền đậm ở đúng vị trí (cách cạnh trái 16, cách đáy 12). Hình đáp án (gồm cả kích thước của ý b): 0,5 Hình chiếu đứng (trên, trái), hình chiếu cạnh (bên phải), hình chiếu bằng (dưới) Hình chiếu bằng đặt dưới hình chiếu đứng: hình chữ nhật 72 × 30, có hai nét 0,5 đứt thẳng đứng chạy hết bề rộng, cách cạnh trái 16 và 38. Hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng: hình chữ nhật 30 × 46, có hai 0,25 nét đứt nằm ngang chạy hết bề rộng, ở độ cao 12 và 32. Ba hình chiếu đặt đúng vị trí theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, gióng thẳng 0,25 hàng với nhau; cạnh thấy vẽ nét liền đậm, cạnh khuất vẽ nét đứt. b) Ghi đúng ba kích thước bao 72, 30, 46; mỗi kích thước ghi một lần, không 0,25 ghi đơn vị, có đường kích thước, đường gióng và mũi tên đúng quy định. Ghi đúng kích thước và vị trí của lỗ: 22, 20 và 16, 12 (hoặc cách ghi vị trí 0,25 tương đương). Câu 16. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Bánh xe 1 chiếc, cao su; trục 1 chiếc, thép; vòng chặn 2 chiếc, thép. 0,25 Tỉ lệ bản vẽ 1:1. 0,25 b) Kích thước chung Ø60 (đường kính bánh xe, cũng là chiều dài và chiều cao 0,25 của bộ bánh xe). Kích thước chung 34 (chiều dài trục, bề rộng toàn bộ). 0,25 Kích thước lắp ráp Ø12. 0,25 Ø12 là kích thước lắp giữa trục với lỗ bánh xe và lỗ của hai vòng chặn. 0,25 Trình tự tháo: tháo một vòng chặn (3), rút trục (2) ra khỏi bánh xe (1). 0,25 Tháo vòng chặn còn lại khỏi trục (chấp nhận cách nêu tương đương, ví dụ: tháo 0,25 3 - 2 - 1). 59
- Biên soạn: DeThi.top Câu 17. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Lập đúng điều kiện của cả cụm: theo chiều dọc tính cả chiều cao hình chiếu đứng, chiều dày ở hình chiếu bằng (đặt dưới) và khoảng hở 15 mm; theo chiều 0,25 ngang là chiều dài 1 200 mm thu nhỏ. Loại được các tỉ lệ lớn hơn không vừa, có kiểm cả hai chiều: 1:2 (ngang 600 mm) và 1:5 (dọc 195 mm > 180 mm; chỉ xét chiều cao hình chiếu đứng 0,25 160 mm là sai). Chọn tỉ lệ 1:10 và cho đúng kích thước trên giấy: hình chiếu đứng 120 mm × 80 mm, hình chiếu bằng 120 mm × 10 mm (cụm cao 105 mm, rộng 120 mm, 0,25 vừa vùng giấy). Số ghi kích thước là kích thước thật: 1 200, 800, 100 (không chia theo tỉ lệ, 0,25 không ghi đơn vị). 60

