Bộ bài tập tự học Tiếng Việt lớp 1 cả năm 2026-2027 (Phiếu luyện tập và đáp án riêng)

docx 359 trang Hải Bình 02/11/2026 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ bài tập tự học Tiếng Việt lớp 1 cả năm 2026-2027 (Phiếu luyện tập và đáp án riêng)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbo_bai_tap_tu_hoc_tieng_viet_lop_1_ca_nam_2026_2027_phieu_lu.docx
  • docxĐáp án.docx
  • rarFonts.rar

Nội dung text: Bộ bài tập tự học Tiếng Việt lớp 1 cả năm 2026-2027 (Phiếu luyện tập và đáp án riêng)

  1. Biên soạn: DeThi.top TIẾNG VIỆT 1 · CHỦ ĐIỂM 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Ôn tập Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn vần và từ ngữ Bài 1. Nối mỗi vần với từ ngữ có tiếng chứa vần đó. oac oăc oam oăm • • • • • • • • ngúc ngoắc mỏ khoằm xoạc chân ngoạm mồi Bài 2. Điền vần uơ, oach hoặc oăng (có dấu thanh) vào chỗ trống, rồi viết lại các từ ngữ vào ô ly. h1 tay th1 nhỏ thu h11 ngã 11 con h11 loằng ng11 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 3. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ nói về tình bạn, rồi viết lại các từ ngữ vào ô ly. yêu giúp chia đoàn • • • • • • • • sẻ kết quý đỡ 11111111111111111 11111111111111111 226
  2. Biên soạn: DeThi.top TIẾNG VIỆT 1 · CHỦ ĐIỂM 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Ôn tập Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện câu và viết Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước từ thích hợp để hoàn thành câu. Hai bạn tay nhau cùng đi học. A. nằm B. ném C. nắm D. nấm Bài 2. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu. a) chơi cùng cậu. Tớ thích rất 11111111111111111 b) của em. Lan bạn thân là 11111111111111111 Bài 3. Điền vần thích hợp (có dấu thanh nếu cần) dưới mỗi hình. điện th11 cái l1 Bài 4. Viết 2 – 3 câu giới thiệu một người bạn của em. Gợi ý: Bạn tên là gì? Bạn học cùng lớp hay ở gần nhà em? Em và bạn thường cùng làm gì? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 227
  3. Biên soạn: DeThi.top TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2 Bài 1. Nụ hôn trên bàn tay Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Chiều mưa Chiều nay, trời mưa to. Bố mặc áo mưa đến trường đón Lan. Bố choàng áo mưa cho Lan rồi chở Lan về nhà. Về đến nhà, mẹ đưa cho Lan chiếc khăn khô và cốc sữa ấm. Lan thấy mình thật hạnh phúc. (Ngữ liệu tự biên) a) Chiều nay, ai đến trường đón Lan? 11111111111111111 11111111111111111 b) Về đến nhà, mẹ đưa cho Lan những gì? 11111111111111111 11111111111111111 228
  4. Biên soạn: DeThi.top TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3 Bài 1. Nụ hôn trên bàn tay Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện từ và câu Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung để điền vào chỗ trống. quạt đắp chăn kể chuyện a) Trời nóng, mẹ ...................... cho bé ngủ. b) Đêm lạnh, bố ...................... cho em. c) Tối nào ông cũng ...................... cho cháu nghe. Bài 2. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ, rồi viết lại các từ ngữ vào ô ly. chăm dặn ấm quây vỗ • • • • • • • • • • áp về sóc quần dò 11111111111111111 11111111111111111 229
  5. Biên soạn: DeThi.top TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4 Bài 1. Nụ hôn trên bàn tay Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết Bài 1. Tập chép. Bà của em Bà em năm nay đã bảy mươi tuổi. Tóc bà bạc trắng. Tối nào bà cũng hát ru em ngủ. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Viết các từ ngữ sau vào cột thích hợp: quả na · lá chuối · rễ cây · cái nơ · lọ hoa · cái rổ · nồi cơm · lúa chín · rừng cây Tiếng bắt đầu bằng n Tiếng bắt đầu bằng l Tiếng bắt đầu bằng r 11111 11111 11111 11111 11111 11111 Bài 3. Điền c hoặc k vào chỗ trống dưới mỗi hình. cái 1ốc con 1iến quả 1am cái 1éo 230