Trọn bộ 10 đề kiểm tra Tin học lớp 6 giữa kì 1 năm học 2026-2027 có đáp án

docx 92 trang Hải Bình 27/10/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ 10 đề kiểm tra Tin học lớp 6 giữa kì 1 năm học 2026-2027 có đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtron_bo_10_de_kiem_tra_tin_hoc_lop_6_giua_ki_1_nam_hoc_2026.docx

Nội dung text: Trọn bộ 10 đề kiểm tra Tin học lớp 6 giữa kì 1 năm học 2026-2027 có đáp án

  1. Biên soạn: DeThi.top Câu 14. (1,0 điểm) Sơ đồ minh hoạ một mạng đang hoạt động. Máy A và điểm truy cập không dây X nối bằng dây cáp. Máy tính bảng B nối Wi-Fi với X trong vùng phủ sóng; A và B được phép trao đổi tệp. Sơ đồ minh hoạ. a) X là một thiết bị kết nối của mạng. b) Trao đổi tệp giữa A và B là lợi ích chia sẻ dữ liệu của mạng. c) Nếu dùng B khi di chuyển trong phòng, kết nối Wi-Fi sẽ bất tiện hơn vì phải kéo dây từ B đến X. d) Đặt thêm máy C sát máy A, dù C chưa có kết nối nào, thì C đã thuộc mạng này. PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm) Trình bày lời giải vào giấy thi; ghi rõ phần và số câu. Câu 15. (1,0 điểm) Giải thích các tình huống sau. a) Một bảng ghi số trang sách Minh đọc từng ngày. Mẹ dùng bảng để biết tổng số trang Minh đã đọc; Minh dùng bảng để tìm ngày mình đọc nhiều trang nhất. Vì sao cùng bảng dữ liệu lại phục vụ được hai mục đích này? b) Quan sát bảng minh hoạ sau. Giải thích ý nghĩa của hai số 16 GB và 5 GB đối với việc lưu dữ liệu vào P. Thiết bị Dung lượng toàn bộ Dung lượng còn trống P 16 GB 5 GB Câu 16. (2,0 điểm) Một nhóm tham gia hoạt động ghép hình. Mỗi bạn thực hiện một lượt; nhóm cần biết tổng số miếng ghép đúng của các bạn và thông báo kết quả cho cả lớp. a) Đề xuất một cách thực hiện công việc trên, trong đó có đủ thu nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. Nêu việc cụ thể tương ứng với mỗi hoạt động. b) Trong phòng có ba máy tính đã nối cùng mạng. Các nhóm cần in kết quả từ từng máy, nhưng chỉ có kinh phí mua thêm một thiết bị. Em chọn thiết bị nào và đề xuất cách để cả ba máy cùng sử dụng? Giải thích một lợi ích của cách đó. 71
  2. Biên soạn: DeThi.top Câu 17. (2,0 điểm) Trong cả câu này, quy ước 1 GB = 1000 MB. Chỉ xét dung lượng đã nêu, không tính phần phát sinh khác. a) Một thiết bị có dung lượng 2 GB, hiện đã dùng 600 MB. Nhóm lưu thêm một tệp 450 MB và một tệp 250 MB. Sau khi lưu đủ hai tệp, thiết bị còn trống bao nhiêu MB? Trình bày cách tính. b) Nhóm cần lưu ngay 600 MB tài liệu và giữ chỗ để tuần sau bổ sung tối đa 300 MB. Không được xoá dữ liệu đang có. Chỉ chọn một trong hai kế hoạch: dùng thiết bị M có dung lượng toàn bộ 4 GB, hiện trống 700 MB; hoặc dùng thiết bị N có dung lượng toàn bộ 2 GB, hiện trống 1000 MB. Tuấn chọn M vì ‘4 GB lớn hơn 2 GB’. Em đánh giá lập luận của Tuấn và chọn kế hoạch đáp ứng yêu cầu, giải thích bằng căn cứ cụ thể. Nếu chỉ thay đổi mức dự phòng cho tuần sau, hãy nêu một mức khác khiến M cũng đáp ứng và giải thích vì sao. HẾT 72
  3. Biên soạn: DeThi.top ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 08 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Tin học - Lớp: 6 Chấm theo thang điểm 10. Cộng điểm các câu, ý rồi làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân. Phần III: chấp nhận cách đúng khác mẫu. Chấm theo tiêu chí; không trừ lặp cùng một lỗi. Phần sau đúng và nhất quán với kết quả trước vẫn được điểm; lỗi mới độc lập chỉ bị trừ ở tiêu chí tương ứng. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A B C D A C B D A B D C Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án hoặc bỏ trống: 0 điểm. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm) Câu a b c d 13 Đ S Đ S 14 Đ Đ S S Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý xác định đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập; ý sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Giải thích câu 13: a) Các tên và trạng thái là chữ được ghi lại. b) Tờ giấy là vật chứa bảng, tức vật mang tin. c) Lan và Bảo đều được ghi chưa trả; Huy đã trả. d) Chưa trả không cho biết nguyên nhân; chưa có căn cứ làm mất. Giải thích câu 14: a) Điểm truy cập không dây nối B vào mạng. b) Truyền tệp giữa các máy là chia sẻ dữ liệu. c) B nối không dây với X nên không phải kéo dây từ B đến X. d) Cần kết nối dữ liệu; vị trí sát nhau chưa đủ. 73
  4. Biên soạn: DeThi.top PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 15. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Nêu mẹ cộng số trang các ngày để biết tổng. 0,25 Nêu Minh so sánh số trang để tìm ngày nhiều nhất; cho thấy cách xử lí phụ 0,25 thuộc mục đích. b) Giải thích 16 GB là dung lượng toàn bộ. 0,25 Giải thích 5 GB là phần còn trống dùng để lưu thêm, không phải phần đã dùng. 0,25 Câu 16. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Thu nhận kết quả đúng của từng thành viên bằng cách phù hợp. 0,25 Lưu kết quả để giữ lại và dùng khi tổng hợp, ví dụ ghi bảng hoặc lưu tệp. 0,25 Xử lí các kết quả để tạo tổng số miếng ghép đúng của nhóm. 0,25 Truyền kết quả tổng đến cả lớp bằng cách phù hợp. Chỉ kể tên bốn hoạt động, 0,25 không có việc cụ thể: 0 điểm. b) Chọn máy in phù hợp để in kết quả. 0,25 Nêu kết nối máy in vào mạng hoặc nối qua một máy và chia sẻ qua mạng. 0,25 Nêu cho phép cả ba máy gửi/in kết quả qua máy in chung; không chỉ đặt máy 0,25 in cạnh các máy. Giải thích một lợi ích phù hợp của chia sẻ, như tiết kiệm thiết bị/chi phí hoặc 0,25 tránh chuyển tệp thủ công. 74
  5. Biên soạn: DeThi.top Câu 17. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Đổi 2 GB = 2000 MB theo quy ước. 0,25 Tính đúng tổng hai tệp mới 700 MB hoặc thể hiện trừ đủ cả hai tệp. 0,25 Tính đến 600 MB đã dùng: tổng sử dụng 1300 MB hoặc phép trừ tương đương. 0,25 Tính phần trống, kết quả chuẩn 700 MB. Nếu chỉ sai một bước trước, vẫn cho 0,25 điểm các bước sau đúng, nhất quán; chỉ trừ ở bước sai, không trừ lặp. b) Chỉ ra tổng dung lượng không đồng nghĩa phần có thể lưu thêm; cần xét 0,25 phần trống và nhu cầu dự phòng. So sánh bằng số liệu và chọn N: M chỉ còn 100 MB, N còn 400 MB sau lưu, nên chỉ N giữ đủ 300 MB; hoặc so với tổng cần 900 MB. Chỉ ghi N không có 0,25 căn cứ: chưa đạt tiêu chí này. Nêu một mức dự phòng không âm, không quá 100 MB khiến M cũng đáp ứng, 0,25 ví dụ 100 MB. Giải thích mức đề xuất không vượt phần 100 MB còn lại của M sau lần lưu hiện tại. Nếu chỉ sai một phép tính trước, không trừ lại ở mức dự phòng và lập 0,25 luận sau khi chúng đúng, nhất quán với kết quả đó; lỗi mới độc lập vẫn trừ ở tiêu chí tương ứng. 75