Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa lí 12 - Mã đề 287 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Kiến Thụy (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa lí 12 - Mã đề 287 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Kiến Thụy (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_dia_li_12_ma_de_287_nam_hoc_2023.doc
Phieu soi dap an.doc
MA TRẬN ĐỀ THI THỬ LẦN 1.docx
Nội dung text: Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa lí 12 - Mã đề 287 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Kiến Thụy (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TRƯỜNG THPT KIẾN THỤY NĂM HỌC 2022 – 2023 Bài thi: Khoa học xã hội (Đề có 04 trang) Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài : 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 287 Câu 41: Nước ta nằm ở A. bán cầu Tây. B. vùng nhiệt đới. C. bán cầu Nam. D. vùng xích đạo. Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có quặng crôm? A. Quỳ Châu. B. Lũng Cú. C. Tĩnh Túc. D. Cổ Định. Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia Ba Bể nằm ở phân khu địa lí động vật nào sau đây? A. Đông Bắc. B. Trung Trung Bộ. C. Bắc Trung Bộ. D. Tây Bắc. Câu 44: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình nhỏ nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào tháng nào sau đây? A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết núi nào cao nhất trong số các núi sau đây? A. Rào Cỏ. B. Pu Xei Lai Leng. C. Pu Si Lung. D. Phu Hoạt. Câu 46: Biện pháp chủ yếu nhằm bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là A. lập vườn quốc gia. B. đẩy mạnh trồng rừng. C. cấm khai thác rừng. D. phát triển thủy lợi. Câu 47: Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là A. bón phân thích hợp. B. tiến hành tăng vụ. C. đẩy mạnh thâm canh. D. làm ruộng bậc thang. Câu 48: Ở nước ta, địa hình bán bình nguyên có nhiều ở A. Trường Sơn Bắc. B. Tây Bắc. C. Trường Sơn Nam. D. Đông Bắc. Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung? A. Hoàng Liên Sơn. B. Trường Sơn Nam. C. Con Voi. D. Trường Sơn Bắc. Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp cả Lào và Campuchia? A. Kon Tum. B. Gia Lai. C. Đắk Lắk. D. Đắk Nông Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn nhất ở vùng Tây Nguyên? A. Kon Tum. B. Đà Lạt. C. Buôn Ma Thuật. D. Pleiku. Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có số dân trên một triệu người? A. Hải Phòng. B. Việt Trì. C. Tuy Hòa. D. Vĩnh Long. Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Hồng đổ ra biển ở cửa sông nào sau đây? A. Ba Lạt. B. Cấm. C. Thái Bình. D. Văn Úc. Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có mưa nhiều nhất vào thu - đông? A. Cần Thơ. B. Lạng Sơn. C. Thanh Hóa. D. Đà Nẵng. Câu 55: Sinh vật biển Đông tiêu biểu cho hệ sinh vật vùng biển A. cận nhiệt đới. B. ôn đới. C. xích đạo. D. nhiệt đới. Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C? A. Hà Nội. B. Lạng Sơn. C. Sa Pa. D. Điện Biên Phủ. Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ Mã đề 287-Trang 1/4
- 500 001 - 100 0000 người? A. Hải Phòng. B. Thái Nguyên. C. Biên Hòa. D. Quảng Ngãi. Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía nam? A. Trung và Nam Bắc Bộ. B. Tây Bắc Bộ. C. Đông Bắc Bộ. D. Nam Trung Bộ. Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất phù sa? A. Đất cát. B. Đất feralit trên đá phiến. C. Đất nâu đỏ đá vôi. D. Đất đỏ badan. Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Bình? A. Tam Kỳ. B. Vinh. C. Đông Hà. D. Đồng Hới. Câu 61: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh trong những năm gần đây là A. cháy rừng. B. phá rừng để lấy gỗ. C. phá rừng để nuôi tôm. D. thiên tai hạn hán. Câu 62: Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có A. nền nhiệt độ cả nước cao. B. tổng bức xạ trong năm lớn. C. khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt. D. hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh. Câu 63: Cho bảng số liệu: TỔNG SỐ DÂN, SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA THÁI LAN VÀ IN–ĐÔ–NÊ–XI-A NĂM 2000 VÀ NĂM 2020 (Đơn vị: triệu người) Thái Lan In-đô-nê-xi-a Năm Tổng số dân Số dân thành thị Tổng số dân Số dân thành thị 2000 62,9 19,8 211,5 88,6 2020 69,8 35,7 273,5 154,2 Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In- đô-nê-xi-a? A. In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn. B. In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn. C. Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn. D. Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn Câu 64: Ý nghĩa quan trọng về văn hóa - xã hội của vị trí địa lí nước ta là A. tạo điều kiện thu hút vốn và kỹ thuật đầu tư nước ngoài. B. tạo điều kiện để chung sống hòa bình với các nước trong khu vực. C. tạo cầu nối phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực. D. phát triển giao thông đường bộ, đường biển, đường hàng không. Câu 65: Mùa bão ở nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là do A. sự di chuyển của dải hội tụ nhiệt đới. B. hoạt động của dòng biển theo mùa. C. sự di chuyển tâm bão từ Bắc vào Nam. D. nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam. Câu 66: Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có A. sự phân mùa khí hậu. B. địa hình nhiều đồi núi. C. độ ẩm không khí cao. D. nhiệt độ trung bình cao. Câu 67: Nước ta có nền nhiệt cao chủ yếu do A. vị trí địa lí nội chí tuyến. B. địa hình chủ yếu là đồi núi thấp. C. chịu tác động của gió Tín phong. D. nằm liền kề với biển Đông. Câu 68: Đô thị hóa ở nước ta hiện nay A. trình độ đô thị hóa còn rất thấp. B. tỉ lệ dân thành thị không thay đổi. C. số đô thị giống nhau ở các vùng. D. số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn. Câu 69: Cho biểu đồ: Mã đề 287-Trang 2/4
- Triệu người 120 100 96.2 90.7 92.6 93.6 86.5 80 69.7 65.9 66.8 67.2 67.5 60 40 20 0 Năm 2010 2013 2015 2016 2019 DÂN SỐ CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2010 - 2019 Thái Lan Việt Nam (Số liệu theo Tổng cục thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số của Thái Lan và Việt Nam giai đoạn 2010 đến 2019? A. Dân số Việt Nam tăng nhanh, dân số Thái Lan giảm. B. Dân số Việt Nam tăng chậm hơn dân số Thái Lan. C. Việt Nam có quy mô dân số lớn hơn Thái Lan. D. Thái Lan có quy mô dân số lớn hơn Việt Nam. Câu 70: Lao động nông thôn nước ta hiện nay A. hầu hết đã qua đào tạo nghề nghiệp. B. phần nhiều đạt mức thu nhập rất cao. C. chỉ hoạt động trong ngành trồng trọt. D. có số lượng lớn hơn khu vực đô thị. Câu 71: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có nhiều địa hình cacxtơ do tác động chủ yếu của A. vận động nội lực, sông suối chảy thường xuyên. B. nhiệt độ cao, mưa nhiều trên địa hình núi đá vôi. C. môi trường nóng ẩm làm ăn mòn bề mặt đất đá. D. mưa lớn, tập trung theo mùa làm hòa tan đất đá. Câu 72: Hoạt động của Tín phong bán cầu Bắc ở nước ta đã tạo ra A. thời tiết lạnh khô ở miền Bắc, mùa khô cho Nam Bộ, Tây Nguyên. B. mùa khô sâu sắc cho ven biển Trung Bộ, Nam Bộ, Tây Nguyên. C. thời tiết lạnh ẩm ở miền Bắc, mưa kéo dài cho Nam Trung Bộ. D. thời tiết nắng ấm ở miền Bắc, mùa khô cho Nam Bộ, Tây Nguyên. Câu 73: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2020 Tỉnh Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Diện tích (Km2) 3534,6 9541,3 9068,8 14123,5 Dân số (Nghìn người) 1481,9 613,5 469,8 1270,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô diện tích và dân số của một số tỉnh năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Tròn. B. Miền. C. Kết hợp. D. Cột. Câu 74: Cho biểu đồ về dân thành thị nước ta giai đoạn 2009 - 2019 Mã đề 287-Trang 3/4
- (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Số dân và tỉ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019. B. Thay đổi cơ cấu dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019. C. Tốc độ tăng trưởng dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019. D. Quy mô, cơ cấu dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019. Câu 75: Mật độ dân số nước ta có sự chênh lệch giữa các vùng chủ yếu do A. diện tích lãnh thổ, cơ sở hạ tầng, vị trí địa lí. B. trình độ phát triển kinh tế, nhân tố tự nhiên. C. địa hình, trình độ đô thị hóa, lịch sử định cư. D. trình độ dân trí và mức sống dân cư, hạ tầng Câu 76: Ảnh hưởng lớn nhất của sự phân bố dân cư chưa hợp lí của nước ta là A. làm gia tăng các vấn đề về xã hội ở các vùng đông dân. B. khó khăn cho giải quyết việc làm ở các vùng đông dân. C. khai thác tài nguyên và sử dụng lao động chưa hợp lí. D. gây lãng phí tài nguyên thiên nhiên ở các vùng thưa dân. Câu 77: Sinh vật nước ta phong phú, đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của A. đất đai phong phú, tác động con người trong lai tạo giống và thay đổi sự phân bố. B. địa hình phần lớn là đồi núi, vị trí giáp Biển Đông, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. C. vị trí ở trung tâm Đông Nam Á, tác động của con người, lịch sử khai thác lãnh thổ. D. vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư, sự phân hóa của địa hình, khí hậu và đất đai. Câu 78: Khí hậu nước ta phân hóa đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của A. hình dáng lãnh thổ, hướng nghiêng địa hình, hướng núi và gió đông bắc. B. vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, đặc điểm địa hình, Tín phong và gió mùa. C. hướng các dãy núi chính, độ cao địa hình, gió hướng tây nam, Tín phong. D. vĩ độ địa lí, Tín phong bán cầu Bắc, gió phơn Tây Nam, cấu trúc địa hình. Câu 79: Do nằm trong khu vực gió mùa châu Á nên Biển Đông có A. nền nhiệt độ cao, thềm lục địa nông, sóng biển mạnh vào thời kì gió mùa tây nam. B. ẩm dồi dào, độ muối tương đối lớn, hoạt động của bão, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới. C. nhiệt độ nước biển và dòng biển thay đổi theo mùa, sóng biển mạnh vào mùa đông. D. nhiệt độ nước biển cao, nhiều ánh sáng, bão và áp thấp nhiệt đới hoạt động mạnh. Câu 80: Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ chịu tác động chủ yếu do A. áp thấp nhiệt đới, bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc. B. dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, bão, gió mùa tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến. C. gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới. D. gió mùa tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, gió Đông Bắc, bão, áp thấp nhiệt đới ------ HẾT ------ - Thí sinh được sử dụng Át lát Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành. - Không được sử dụng tài liệu, không trao đổi khi làm bài. Mã đề 287-Trang 4/4

