Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa lí 12 - Mã đề 243 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Kiến Thụy (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa lí 12 - Mã đề 243 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Kiến Thụy (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_dia_li_12_ma_de_243_nam_hoc_2022.doc
Phieu soi dap an.doc
MA TRẬN ĐỀ THI THỬ LẦN 1.docx
Nội dung text: Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa lí 12 - Mã đề 243 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Kiến Thụy (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TRƯỜNG THPT KIẾN THỤY NĂM HỌC 2022 – 2023 (Đề có 04 trang) Bài thi: Khoa học xã hội Môn thi: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài : 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 243 Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có mưa nhiều nhất vào thu - đông? A. Cần Thơ. B. Lạng Sơn. C. Thanh Hóa. D. Đà Nẵng. Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C? A. Điện Biên Phủ. B. Sa Pa. C. Lạng Sơn. D. Hà Nội. Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có số dân trên một triệu người? A. Việt Trì. B. Hải Phòng. C. Tuy Hòa. D. Vĩnh Long. Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Bình? A. Vinh. B. Tam Kỳ. C. Đồng Hới. D. Đông Hà. Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia Ba Bể nằm ở phân khu địa lí động vật nào sau đây? A. Bắc Trung Bộ. B. Đông Bắc. C. Trung Trung Bộ. D. Tây Bắc. Câu 46: Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là A. bón phân thích hợp. B. đẩy mạnh thâm canh. C. làm ruộng bậc thang. D. tiến hành tăng vụ. Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất phù sa? A. Đất đỏ badan. B. Đất feralit trên đá phiến. C. Đất cát. D. Đất nâu đỏ đá vôi. Câu 48: Sinh vật biển Đông tiêu biểu cho hệ sinh vật vùng biển A. ôn đới. B. xích đạo. C. nhiệt đới. D. cận nhiệt đới. Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có quặng crôm? A. Cổ Định. B. Quỳ Châu. C. Lũng Cú. D. Tĩnh Túc. Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Hồng đổ ra biển ở cửa sông nào sau đây? A. Văn Úc. B. Thái Bình. C. Cấm. D. Ba Lạt. Câu 51: Nước ta nằm ở A. bán cầu Tây. B. bán cầu Nam. C. vùng xích đạo. D. vùng nhiệt đới. Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp cả Lào và Campuchia? A. Gia Lai. B. Kon Tum. C. Đắk Nông D. Đắk Lắk. Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía nam? A. Trung và Nam Bắc Bộ. B. Tây Bắc Bộ. C. Nam Trung Bộ. D. Đông Bắc Bộ. Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500 001 - 100 0000 người? A. Hải Phòng. B. Thái Nguyên. C. Biên Hòa. D. Quảng Ngãi. Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn nhất ở vùng Tây Nguyên? Mã đề 243-Trang 1/4
- A. Buôn Ma Thuật. B. Đà Lạt. C. Pleiku. D. Kon Tum. Câu 56: Biện pháp chủ yếu nhằm bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là A. đẩy mạnh trồng rừng. B. cấm khai thác rừng. C. phát triển thủy lợi. D. lập vườn quốc gia. Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết núi nào cao nhất trong số các núi sau đây? A. Pu Si Lung. B. Rào Cỏ. C. Pu Xei Lai Leng. D. Phu Hoạt. Câu 58: Ở nước ta, địa hình bán bình nguyên có nhiều ở A. Tây Bắc. B. Trường Sơn Bắc. C. Trường Sơn Nam. D. Đông Bắc. Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung? A. Trường Sơn Bắc. B. Con Voi. C. Trường Sơn Nam. D. Hoàng Liên Sơn. Câu 60: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình nhỏ nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào tháng nào sau đây? A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 61: Cho bảng số liệu: TỔNG SỐ DÂN, SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA THÁI LAN VÀ IN–ĐÔ–NÊ–XI-A NĂM 2000 VÀ NĂM 2020 (Đơn vị: triệu người) Thái Lan In-đô-nê-xi-a Năm Tổng số dân Số dân thành thị Tổng số dân Số dân thành thị 2000 62,9 19,8 211,5 88,6 2020 69,8 35,7 273,5 154,2 Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In- đô-nê-xi-a? A. Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn B. In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn. C. In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn. D. Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn. Câu 62: Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có A. nền nhiệt độ cả nước cao. B. khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt. C. hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh. D. tổng bức xạ trong năm lớn. Câu 63: Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có A. nhiệt độ trung bình cao. B. địa hình nhiều đồi núi. C. độ ẩm không khí cao. D. sự phân mùa khí hậu. Câu 64: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh trong những năm gần đây là A. phá rừng để nuôi tôm. B. cháy rừng. C. phá rừng để lấy gỗ. D. thiên tai hạn hán. Câu 65: Lao động nông thôn nước ta hiện nay A. có số lượng lớn hơn khu vực đô thị. B. hầu hết đã qua đào tạo nghề nghiệp. C. phần nhiều đạt mức thu nhập rất cao. D. chỉ hoạt động trong ngành trồng trọt. Câu 66: Đô thị hóa ở nước ta hiện nay A. trình độ đô thị hóa còn rất thấp. B. số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn. C. tỉ lệ dân thành thị không thay đổi. D. số đô thị giống nhau ở các vùng. Câu 67: Ý nghĩa quan trọng về văn hóa - xã hội của vị trí địa lí nước ta là A. tạo điều kiện thu hút vốn và kỹ thuật đầu tư nước ngoài. B. phát triển giao thông đường bộ, đường biển, đường hàng không. C. tạo cầu nối phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực. Mã đề 243-Trang 2/4
- D. tạo điều kiện để chung sống hòa bình với các nước trong khu vực. Câu 68: Cho biểu đồ: Triệu người 120 100 96.2 90.7 92.6 93.6 86.5 80 69.7 65.9 66.8 67.2 67.5 60 40 20 0 Năm 2010 2013 2015 2016 2019 DÂN SỐ CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2010 - 2019 Thái Lan Việt Nam (Số liệu theo Tổng cục thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số của Thái Lan và Việt Nam giai đoạn 2010 đến 2019? A. Việt Nam có quy mô dân số lớn hơn Thái Lan. B. Thái Lan có quy mô dân số lớn hơn Việt Nam. C. Dân số Việt Nam tăng nhanh, dân số Thái Lan giảm. D. Dân số Việt Nam tăng chậm hơn dân số Thái Lan. Câu 69: Mùa bão ở nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là do A. nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam. B. hoạt động của dòng biển theo mùa. C. sự di chuyển tâm bão từ Bắc vào Nam. D. sự di chuyển của dải hội tụ nhiệt đới. Câu 70: Nước ta có nền nhiệt cao chủ yếu do A. nằm liền kề với biển Đông. B. chịu tác động của gió Tín phong. C. địa hình chủ yếu là đồi núi thấp. D. vị trí địa lí nội chí tuyến. Câu 71: Mật độ dân số nước ta có sự chênh lệch giữa các vùng chủ yếu do A. trình độ phát triển kinh tế, nhân tố tự nhiên. B. diện tích lãnh thổ, cơ sở hạ tầng, vị trí địa lí. C. trình độ dân trí và mức sống dân cư, hạ tầng. D. địa hình, trình độ đô thị hóa, lịch sử định cư. Câu 72: Cho biểu đồ về dân thành thị nước ta giai đoạn 2009 - 2019 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Thay đổi cơ cấu dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019. B. Quy mô, cơ cấu dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019. C. Tốc độ tăng trưởng dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019. D. Số dân và tỉ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019. Mã đề 243-Trang 3/4
- Câu 73: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có nhiều địa hình cacxtơ do tác động chủ yếu của A. nhiệt độ cao, mưa nhiều trên địa hình núi đá vôi. B. vận động nội lực, sông suối chảy thường xuyên. C. mưa lớn, tập trung theo mùa làm hòa tan đất đá. D. môi trường nóng ẩm làm ăn mòn bề mặt đất đá. Câu 74: Ảnh hưởng lớn nhất của sự phân bố dân cư chưa hợp lí của nước ta là A. khó khăn cho giải quyết việc làm ở các vùng đông dân. B. gây lãng phí tài nguyên thiên nhiên ở các vùng thưa dân. C. khai thác tài nguyên và sử dụng lao động chưa hợp lí. D. làm gia tăng các vấn đề về xã hội ở các vùng đông dân. Câu 75: Hoạt động của Tín phong bán cầu Bắc ở nước ta đã tạo ra A. thời tiết lạnh khô ở miền Bắc, mùa khô cho Nam Bộ, Tây Nguyên. B. thời tiết lạnh ẩm ở miền Bắc, mưa kéo dài cho Nam Trung Bộ. C. thời tiết nắng ấm ở miền Bắc, mùa khô cho Nam Bộ, Tây Nguyên. D. mùa khô sâu sắc cho ven biển Trung Bộ, Nam Bộ, Tây Nguyên. Câu 76: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2020 Tỉnh Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Diện tích (Km2) 3534,6 9541,3 9068,8 14123,5 Dân số (Nghìn người) 1481,9 613,5 469,8 1270,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô diện tích và dân số của một số tỉnh năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Kết hợp. B. Miền. C. Cột. D. Tròn. Câu 77: Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ chịu tác động chủ yếu do A. gió mùa tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, gió Đông Bắc, bão, áp thấp nhiệt đới B. gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới. C. áp thấp nhiệt đới, bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc. D. dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, bão, gió mùa tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến. Câu 78: Do nằm trong khu vực gió mùa châu Á nên Biển Đông có A. nền nhiệt độ cao, thềm lục địa nông, sóng biển mạnh vào thời kì gió mùa tây nam. B. ẩm dồi dào, độ muối tương đối lớn, hoạt động của bão, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới. C. nhiệt độ nước biển và dòng biển thay đổi theo mùa, sóng biển mạnh vào mùa đông. D. nhiệt độ nước biển cao, nhiều ánh sáng, bão và áp thấp nhiệt đới hoạt động mạnh. Câu 79: Khí hậu nước ta phân hóa đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của A. hướng các dãy núi chính, độ cao địa hình, gió hướng tây nam, Tín phong. B. hình dáng lãnh thổ, hướng nghiêng địa hình, hướng núi và gió đông bắc. C. vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, đặc điểm địa hình, Tín phong và gió mùa. D. vĩ độ địa lí, Tín phong bán cầu Bắc, gió phơn Tây Nam, cấu trúc địa hình. Câu 80: Sinh vật nước ta phong phú, đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của A. địa hình phần lớn là đồi núi, vị trí giáp Biển Đông, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. B. vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư, sự phân hóa của địa hình, khí hậu và đất đai. C. vị trí ở trung tâm Đông Nam Á, tác động của con người, lịch sử khai thác lãnh thổ. D. đất đai phong phú, tác động con người trong lai tạo giống và thay đổi sự phân bố. ------ HẾT ------ - Thí sinh được sử dụng Át lát Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành. - Không được sử dụng tài liệu, không trao đổi khi làm bài. Mã đề 243-Trang 4/4

