Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa lí 12 - Mã đề 221 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Kiến Thụy (Có đáp án + Ma trận)

doc 4 trang Hải Bình 10/11/2025 500
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa lí 12 - Mã đề 221 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Kiến Thụy (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_dia_li_12_ma_de_221_nam_hoc_2022.doc
  • docPhieu soi dap an.doc
  • docxMA TRẬN ĐỀ THI THỬ LẦN 1.docx

Nội dung text: Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa lí 12 - Mã đề 221 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Kiến Thụy (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TRƯỜNG THPT KIẾN THỤY NĂM HỌC 2022 – 2023 Bài thi: Khoa học xã hội (Đề có 04 trang) Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài : 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 221 Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia Ba Bể nằm ở phân khu địa lí động vật nào sau đây? A. Bắc Trung Bộ. B. Tây Bắc. C. Trung Trung Bộ. D. Đông Bắc. Câu 42: Sinh vật biển Đông tiêu biểu cho hệ sinh vật vùng biển A. ôn đới. B. xích đạo. C. nhiệt đới. D. cận nhiệt đới. Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết núi nào cao nhất trong số các núi sau đây? A. Phu Hoạt. B. Pu Xei Lai Leng. C. Rào Cỏ. D. Pu Si Lung. Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp cả Lào và Campuchia? A. Gia Lai. B. Đắk Lắk. C. Kon Tum. D. Đắk Nông Câu 45: Nước ta nằm ở A. bán cầu Tây. B. bán cầu Nam. C. vùng nhiệt đới. D. vùng xích đạo. Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có mưa nhiều nhất vào thu - đông? A. Thanh Hóa. B. Cần Thơ. C. Đà Nẵng. D. Lạng Sơn. Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500 001 - 100 0000 người? A. Hải Phòng. B. Quảng Ngãi. C. Thái Nguyên. D. Biên Hòa. Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung? A. Hoàng Liên Sơn. B. Trường Sơn Bắc. C. Trường Sơn Nam. D. Con Voi. Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có quặng crôm? A. Lũng Cú. B. Quỳ Châu. C. Cổ Định. D. Tĩnh Túc. Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có số dân trên một triệu người? A. Việt Trì. B. Tuy Hòa. C. Hải Phòng. D. Vĩnh Long. Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía nam? A. Nam Trung Bộ. B. Tây Bắc Bộ. C. Đông Bắc Bộ. D. Trung và Nam Bắc Bộ. Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C? A. Điện Biên Phủ. B. Hà Nội. C. Sa Pa. D. Lạng Sơn. Câu 53: Biện pháp chủ yếu nhằm bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là A. phát triển thủy lợi. B. đẩy mạnh trồng rừng. C. cấm khai thác rừng. D. lập vườn quốc gia. Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất phù sa? A. Đất nâu đỏ đá vôi. B. Đất feralit trên đá phiến. C. Đất đỏ badan. D. Đất cát. Câu 55: Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là A. làm ruộng bậc thang. B. đẩy mạnh thâm canh. C. bón phân thích hợp. D. tiến hành tăng vụ. Mã đề 221-Trang 1/4
  2. Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Bình? A. Đông Hà. B. Tam Kỳ. C. Vinh. D. Đồng Hới. Câu 57: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình nhỏ nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào tháng nào sau đây? A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn nhất ở vùng Tây Nguyên? A. Đà Lạt. B. Kon Tum. C. Pleiku. D. Buôn Ma Thuật. Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Hồng đổ ra biển ở cửa sông nào sau đây? A. Văn Úc. B. Cấm. C. Thái Bình. D. Ba Lạt. Câu 60: Ở nước ta, địa hình bán bình nguyên có nhiều ở A. Trường Sơn Bắc. B. Trường Sơn Nam. C. Đông Bắc. D. Tây Bắc. Câu 61: Lao động nông thôn nước ta hiện nay A. phần nhiều đạt mức thu nhập rất cao. B. chỉ hoạt động trong ngành trồng trọt. C. có số lượng lớn hơn khu vực đô thị. D. hầu hết đã qua đào tạo nghề nghiệp. Câu 62: Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có A. địa hình nhiều đồi núi. B. độ ẩm không khí cao. C. sự phân mùa khí hậu. D. nhiệt độ trung bình cao. Câu 63: Ý nghĩa quan trọng về văn hóa - xã hội của vị trí địa lí nước ta là A. phát triển giao thông đường bộ, đường biển, đường hàng không. B. tạo điều kiện thu hút vốn và kỹ thuật đầu tư nước ngoài. C. tạo điều kiện để chung sống hòa bình với các nước trong khu vực. D. tạo cầu nối phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực. Câu 64: Nước ta có nền nhiệt cao chủ yếu do A. vị trí địa lí nội chí tuyến. B. địa hình chủ yếu là đồi núi thấp. C. chịu tác động của gió Tín phong. D. nằm liền kề với biển Đông. Câu 65: Cho bảng số liệu: TỔNG SỐ DÂN, SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA THÁI LAN VÀ IN–ĐÔ–NÊ–XI-A NĂM 2000 VÀ NĂM 2020 (Đơn vị: triệu người) Thái Lan In-đô-nê-xi-a Năm Tổng số dân Số dân thành thị Tổng số dân Số dân thành thị 2000 62,9 19,8 211,5 88,6 2020 69,8 35,7 273,5 154,2 Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In- đô-nê-xi-a? A. Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn. B. In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn. C. In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn. D. Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn Câu 66: Mùa bão ở nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là do A. sự di chuyển tâm bão từ Bắc vào Nam. B. sự di chuyển của dải hội tụ nhiệt đới. C. nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam. D. hoạt động của dòng biển theo mùa. Câu 67: Cho biểu đồ: Mã đề 221-Trang 2/4
  3. Triệu người 120 100 96.2 90.7 92.6 93.6 86.5 80 69.7 65.9 66.8 67.2 67.5 60 40 20 0 Năm 2010 2013 2015 2016 2019 DÂN SỐ CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2010 - 2019 Thái Lan Việt Nam (Số liệu theo Tổng cục thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số của Thái Lan và Việt Nam giai đoạn 2010 đến 2019? A. Việt Nam có quy mô dân số lớn hơn Thái Lan. B. Dân số Việt Nam tăng nhanh, dân số Thái Lan giảm. C. Dân số Việt Nam tăng chậm hơn dân số Thái Lan. D. Thái Lan có quy mô dân số lớn hơn Việt Nam. Câu 68: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh trong những năm gần đây là A. cháy rừng. B. phá rừng để nuôi tôm. C. phá rừng để lấy gỗ. D. thiên tai hạn hán. Câu 69: Đô thị hóa ở nước ta hiện nay A. tỉ lệ dân thành thị không thay đổi. B. số đô thị giống nhau ở các vùng. C. số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn. D. trình độ đô thị hóa còn rất thấp. Câu 70: Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có A. nền nhiệt độ cả nước cao. B. hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh. C. khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt. D. tổng bức xạ trong năm lớn. Câu 71: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2020 Tỉnh Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Diện tích (Km2) 3534,6 9541,3 9068,8 14123,5 Dân số (Nghìn người) 1481,9 613,5 469,8 1270,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô diện tích và dân số của một số tỉnh năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Cột. B. Kết hợp. C. Miền. D. Tròn. Câu 72: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có nhiều địa hình cacxtơ do tác động chủ yếu của A. mưa lớn, tập trung theo mùa làm hòa tan đất đá. B. nhiệt độ cao, mưa nhiều trên địa hình núi đá vôi. C. vận động nội lực, sông suối chảy thường xuyên. D. môi trường nóng ẩm làm ăn mòn bề mặt đất đá. Câu 73: Cho biểu đồ về dân thành thị nước ta giai đoạn 2009 - 2019 Mã đề 221-Trang 3/4
  4. (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Tốc độ tăng trưởng dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019. B. Quy mô, cơ cấu dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019. C. Thay đổi cơ cấu dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019. D. Số dân và tỉ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019. Câu 74: Mật độ dân số nước ta có sự chênh lệch giữa các vùng chủ yếu do A. trình độ phát triển kinh tế, nhân tố tự nhiên. B. diện tích lãnh thổ, cơ sở hạ tầng, vị trí địa lí. C. địa hình, trình độ đô thị hóa, lịch sử định cư. D. trình độ dân trí và mức sống dân cư, hạ tầng. Câu 75: Hoạt động của Tín phong bán cầu Bắc ở nước ta đã tạo ra A. thời tiết lạnh khô ở miền Bắc, mùa khô cho Nam Bộ, Tây Nguyên. B. thời tiết nắng ấm ở miền Bắc, mùa khô cho Nam Bộ, Tây Nguyên. C. mùa khô sâu sắc cho ven biển Trung Bộ, Nam Bộ, Tây Nguyên. D. thời tiết lạnh ẩm ở miền Bắc, mưa kéo dài cho Nam Trung Bộ. Câu 76: Ảnh hưởng lớn nhất của sự phân bố dân cư chưa hợp lí của nước ta là A. làm gia tăng các vấn đề về xã hội ở các vùng đông dân. B. khó khăn cho giải quyết việc làm ở các vùng đông dân. C. gây lãng phí tài nguyên thiên nhiên ở các vùng thưa dân. D. khai thác tài nguyên và sử dụng lao động chưa hợp lí. Câu 77: Khí hậu nước ta phân hóa đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của A. hình dáng lãnh thổ, hướng nghiêng địa hình, hướng núi và gió đông bắc. B. vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, đặc điểm địa hình, Tín phong và gió mùa. C. vĩ độ địa lí, Tín phong bán cầu Bắc, gió phơn Tây Nam, cấu trúc địa hình. D. hướng các dãy núi chính, độ cao địa hình, gió hướng tây nam, Tín phong. Câu 78: Sinh vật nước ta phong phú, đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của A. vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư, sự phân hóa của địa hình, khí hậu và đất đai. B. đất đai phong phú, tác động con người trong lai tạo giống và thay đổi sự phân bố. C. địa hình phần lớn là đồi núi, vị trí giáp Biển Đông, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. D. vị trí ở trung tâm Đông Nam Á, tác động của con người, lịch sử khai thác lãnh thổ. Câu 79: Do nằm trong khu vực gió mùa châu Á nên Biển Đông có A. ẩm dồi dào, độ muối tương đối lớn, hoạt động của bão, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới. B. nhiệt độ nước biển cao, nhiều ánh sáng, bão và áp thấp nhiệt đới hoạt động mạnh. C. nhiệt độ nước biển và dòng biển thay đổi theo mùa, sóng biển mạnh vào mùa đông. D. nền nhiệt độ cao, thềm lục địa nông, sóng biển mạnh vào thời kì gió mùa tây nam. Câu 80: Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ chịu tác động chủ yếu do A. dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, bão, gió mùa tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến. B. gió mùa tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, gió Đông Bắc, bão, áp thấp nhiệt đới C. gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới. D. áp thấp nhiệt đới, bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc. ------ HẾT ------ - Thí sinh được sử dụng Át lát Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành. - Không được sử dụng tài liệu, không trao đổi khi làm bài. Mã đề 221-Trang 4/4